Quỹ nhà ở công và nhà ở xã hội toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về quỹ nhà ở công và nhà ở xã hội theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Mã lược đồ chuẩn hoábop.entity-registry (v2.2.0)
Quy mô bản ghi3 dòng dữ liệu
| Mã định danh | Tên / chỉ tiêu | Địa bàn | Phân loại | Trạng thái | Ngày hiệu lực | Mô tả | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| oecd-social-rental-stock-total | Quỹ nhà ở cho thuê xã hội — tổng OECD | OECD | — | Tổng số căn nhà cho thuê xã hội | Đã công bố; số liệu tổng hợp | OECD báo cáo quỹ nhà ở xã hội gần 28 triệu căn. Đây là số liệu tổng hợp trong chỉ tiêu PH4.2; các năm tham chiếu giữa các quốc gia khác nhau. | https://webfs.oecd.org/Els-com/Affordable_Housing_Database/PH4-2-Social-rental-housing-stock.pdf |
| oecd-social-rental-stock-share | Tỷ trọng quỹ nhà ở cho thuê xã hội — trung bình OECD | OECD | — | Tỷ trọng trong tổng quỹ nhà ở | Đã công bố; số liệu tổng hợp | OECD báo cáo quỹ nhà ở cho thuê xã hội chiếm trung bình khoảng 7% tổng quỹ nhà ở OECD; số liệu theo quốc gia ứng với năm 2022 hoặc năm gần nhất có dữ liệu. | https://webfs.oecd.org/Els-com/Affordable_Housing_Database/PH4-2-Social-rental-housing-stock.pdf |
| eu-social-rental-stock-share | Tỷ trọng quỹ nhà ở cho thuê xã hội — trung bình EU | Liên minh châu Âu | — | Tỷ trọng trong tổng quỹ nhà ở | Đã công bố; số liệu tổng hợp | OECD báo cáo quỹ nhà ở cho thuê xã hội chiếm trung bình khoảng 8% tổng quỹ nhà ở EU; số liệu theo quốc gia ứng với năm 2022 hoặc năm gần nhất có dữ liệu. | https://webfs.oecd.org/Els-com/Affordable_Housing_Database/PH4-2-Social-rental-housing-stock.pdf |