Đơn vị bầu cử và phân chia khu vực đại diện toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về đơn vị bầu cử và phân chia khu vực đại diện theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Mã lược đồ chuẩn hoábop.classification-reference (v2.2.0)
Quy mô bản ghi3 dòng dữ liệu
| Mã định danh | Mã | Tên / chỉ tiêu | Mã cấp trên | Cấp phân loại | Nhóm | Định nghĩa | Phiên bản | Thời điểm công bố | Địa bàn | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SGP-LEG-2025 | Singapore Parliamentary General Election 2025 electoral divisions | Singapore | 2025-03-12 | SGP-GE2025 | — | national_election_boundary_dataset | parliamentary | Bộ ranh giới GeoJSON cho các electoral divisions, gồm Group Representation Constituencies và Single Member Constituencies. | GE2025 | https://data.gov.sg/datasets?agencies=ELD&resultId=d_7ddf956dfc1c59080bf95bba1c58a5d2 |
| HKG-LEG-2025 | 2025 Legislative Council General Election Geographical Constituency Boundaries | Hong Kong SAR | — | HKG-LCGE2025 | — | national_election_boundary_dataset | legislative_council | Bộ ranh giới các khu vực địa lý bầu cử cho bầu cử Hội đồng Lập pháp năm 2025; nguồn ghi áp dụng cho cuộc bầu cử năm 2025 và các cuộc bầu cử phụ tiếp theo. | 2025 | https://data.gov.hk/en-data/dataset/eac-eacpsi01-csdi-gc-boundaries-2025 |
| DEU-BT-2025 | Constituency boundaries for the 2025 Bundestag election | Germany | — | DEU-BTW21-2025 | — | national_election_boundary_dataset | bundestag | Nguồn cung cấp bản đồ và dữ liệu hình học khu vực bầu cử, cùng CSV số hiệu và tên khu vực. Cơ quan nguồn cho biết dữ liệu hình học được cập nhật theo thay đổi tên và lãnh thổ đến ngày 2023-09-30. | Bundestag election 2025 | https://www.bundeswahlleiterin.de/en/bundestagswahlen/2025/wahlkreiseinteilung/downloads.html |