Dữ liệu địa lý tham chiếu toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về dữ liệu địa lý tham chiếu theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Mã lược đồ chuẩn hoábop.classification-reference (v2.2.0)
Quy mô bản ghi4 dòng dữ liệu
| Mã định danh | Mã | Tên / chỉ tiêu | Mã cấp trên | Cấp phân loại | Nhóm | Định nghĩa | Phiên bản | Thời điểm công bố | Địa bàn | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| m49-001 | World | Global | — | 001 | — | global | geographic_region | Mã vùng địa lý toàn cầu trong phân loại M49. | UN M49 | https://unstats.un.org/unsd/methodology/m49/overview |
| m49-142 | Asia | Asia | — | 142 | 001 | region | geographic_region | Vùng địa lý châu Á trong phân loại M49. | UN M49 | https://unstats.un.org/unsd/methodology/m49/overview |
| m49-035 | South-eastern Asia | Asia | — | 035 | 142 | subregion | geographic_region | Tiểu vùng Đông Nam Á trong phân loại M49. | UN M49 | https://unstats.un.org/unsd/methodology/m49/overview |
| m49-704 | Viet Nam | Viet Nam | — | 704 | 035 | country_or_area | country_or_area | Mã M49 704; mã ISO alpha-2 VN và alpha-3 VNM. Được xếp trong tiểu vùng South-eastern Asia, vùng Asia. | UN M49 | https://unstats.un.org/unsd/methodology/m49/overview |