BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Địa giới, Địa chỉ & Bưu chính•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực(từ 2004-09-01)

Danh sách tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Danh mục chuẩn hóa 63 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương của Việt Nam, mã số hành chính GSO, diện tích, quy mô dân số và trụ sở cơ quan hành chính.

Đơn vị hành chính cấp tỉnh
63 tỉnh/thànhđơn vị cấp tỉnh
Thành phố trực thuộc trung ương
05 thành phốtrực thuộc TW
Tổng diện tích tự nhiên
331.344km²
Áp dụng từ: 2004-09-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Tổng cục Thống kê(Số: Báo cáo chuyên đề Khoảng cách tiền lương theo giới)
Mã GSOTên Tỉnh / Thành phốLoại đơn vịVùng kinh tếDiện tích (km²)Số đơn vị cấp huyện
01Thành phố Hà NộiThành phố trực thuộc TW (Đặc biệt)Đồng bằng sông Hồng3.359,830
79Thành phố Hồ Chí MinhThành phố trực thuộc TW (Đặc biệt)Đông Nam Bộ2.095,422
31Thành phố Hải PhòngThành phố trực thuộc TW (Loại I)Đồng bằng sông Hồng1.561,815
48Thành phố Đà NẵngThành phố trực thuộc TW (Loại I)Duyên hải Nam Trung Bộ1.284,98
92Thành phố Cần ThơThành phố trực thuộc TW (Loại I)Đồng bằng sông Cửu Long1.4399
74Tỉnh Bình DươngTỉnhĐông Nam Bộ2.694,79
75Tỉnh Đồng NaiTỉnhĐông Nam Bộ5.863,611
46Tỉnh Thừa Thiên HuếTỉnhBắc Trung Bộ4.902,49