BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Địa giới, Địa chỉ & Bưu chính•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực(từ 2018-01-01)

Mã bưu chính theo tỉnh thành

Bảng dải mã bưu chính quốc gia 5 chữ số phân bổ cho 63 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương của Việt Nam tra cứu theo Bưu điện Quốc gia (VNPost).

Dải mã cấp tỉnh
63 dải mãcho 63 tỉnh thành
Mã bưu chính Thủ đô Hà Nội
10000 - 14999dải mã Hà Nội
Mã bưu chính TP. Hồ Chí Minh
70000 - 74999dải mã TP.HCM
Áp dụng từ: 2018-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Cục Bưu điện Trung ương - Bộ TTTT(Số: Danh mục mã bưu chính cơ quan đặc biệt)
Tỉnh / Thành phốDải mã bưu chính (5 chữ số)Mã bưu cục trung tâm tỉnhKhu vực địa lý
Thành phố Hà Nội10000 - 1499910000Đồng bằng sông Hồng
Thành phố Hồ Chí Minh70000 - 7499970000Đông Nam Bộ
Thành phố Hải Phòng18000 - 1899918000Đồng bằng sông Hồng
Thành phố Đà Nẵng55000 - 5599955000Duyên hải Nam Trung Bộ
Thành phố Cần Thơ90000 - 9099990000Đồng bằng sông Cửu Long
Tỉnh Bình Dương82000 - 8299982000Đông Nam Bộ
Tỉnh Đồng Nai81000 - 8199981000Đông Nam Bộ
Tỉnh Quảng Ninh20000 - 2099920000Đông Bắc Bộ