BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Doanh nghiệp, Đầu tư & Kinh doanh•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực

FDI vào Việt Nam

Dữ liệu FDI đăng ký, thực hiện và phân bổ theo ngành, địa phương.

Mã lược đồ chuẩn hoábop.entity-registry (v2.2.0)
Quy mô bản ghi21 dòng dữ liệu
Mã định danhTên / chỉ tiêuĐịa bànPhân loạiTrạng tháiNgày hiệu lựcMô tảURL nguồn
fdi-registered-total-2026-08Tổng vốn FDI đăng ký vào Việt Nam, 8 tháng năm 2026Việt Nam—Vốn đăng ký tổng hợpregistered40.625,5 triệu USD, gồm vốn đăng ký mới, vốn điều chỉnh và góp vốn/mua cổ phần; tăng 55,4% so với cùng kỳ.https://fia.mof.gov.vn/Detail/CatID/5102536e-ffed-4c97-83c9-24788f5e7d0c/NewsID/8045720d-8206-454c-8f26-a404dac7c109/MenuID
fdi-new-registration-2026-08Vốn FDI đăng ký mới, 8 tháng năm 2026Việt Nam—Vốn đăng ký mớiregistered21,71 tỷ USD, tăng 96,8% so với cùng kỳ; có 2.771 dự án mới, tăng 9,4%.https://www.nso.gov.vn/bai-top/2026/09/bao-cao-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-thang-tam-va-8-thang-nam-2026/
fdi-adjusted-registration-2026-08Vốn FDI điều chỉnh tăng thêm, 8 tháng năm 2026Việt Nam—Vốn điều chỉnhregistered12,21 tỷ USD vốn tăng thêm qua 819 lượt dự án; số lượt giảm 17,8% và vốn tăng thêm tăng 14,7% so với cùng kỳ.https://fia.mof.gov.vn/Detail/CatID/5102536e-ffed-4c97-83c9-24788f5e7d0c/NewsID/8045720d-8206-454c-8f26-a404dac7c109/MenuID
fdi-capital-contribution-2026-08Giá trị góp vốn, mua cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài, 8 tháng năm 2026Việt Nam—Góp vốn, mua cổ phầnregisteredTrên 6,7 tỷ USD qua 2.062 giao dịch; giá trị tăng 50,1% so với cùng kỳ.https://fia.mof.gov.vn/Detail/CatID/5102536e-ffed-4c97-83c9-24788f5e7d0c/NewsID/8045720d-8206-454c-8f26-a404dac7c109/MenuID
fdi-realized-2026-08Vốn FDI thực hiện, 8 tháng năm 2026Việt Nam—Vốn thực hiệnimplementedƯớc đạt 17,25 tỷ USD, tăng 12,0% so với cùng kỳ.https://www.nso.gov.vn/bai-top/2026/09/bao-cao-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-thang-tam-va-8-thang-nam-2026/
fdi-sector-manufacturing-2026-08FDI theo ngành: Công nghiệp chế biến, chế tạo, 8 tháng năm 2026Việt Nam—Phân bổ theo ngànhregisteredTrên 21 tỷ USD, chiếm 51,8% tổng vốn FDI đăng ký trong kỳ.https://fia.mof.gov.vn/Detail/CatID/5102536e-ffed-4c97-83c9-24788f5e7d0c/NewsID/8045720d-8206-454c-8f26-a404dac7c109/MenuID
fdi-sector-real-estate-2026-08FDI theo ngành: Kinh doanh bất động sản, 8 tháng năm 2026Việt Nam—Phân bổ theo ngànhregisteredTrên 5,7 tỷ USD, chiếm 14,1% tổng vốn FDI đăng ký trong kỳ.https://fia.mof.gov.vn/Detail/CatID/5102536e-ffed-4c97-83c9-24788f5e7d0c/NewsID/8045720d-8206-454c-8f26-a404dac7c109/MenuID
fdi-sector-electricity-2026-08FDI theo ngành: Sản xuất, phân phối điện, khí, nước, điều hòa, 8 tháng năm 2026Việt Nam—Phân bổ theo ngànhregisteredTrên 3,29 tỷ USD, chiếm 8,1% tổng vốn FDI đăng ký trong kỳ.https://fia.mof.gov.vn/Detail/CatID/5102536e-ffed-4c97-83c9-24788f5e7d0c/NewsID/8045720d-8206-454c-8f26-a404dac7c109/MenuID
fdi-sector-information-2026-08FDI theo ngành: Thông tin, truyền thông, 8 tháng năm 2026Việt Nam—Phân bổ theo ngànhregistered3,2 tỷ USD, chiếm 7,8% tổng vốn FDI đăng ký trong kỳ.https://fia.mof.gov.vn/Detail/CatID/5102536e-ffed-4c97-83c9-24788f5e7d0c/NewsID/8045720d-8206-454c-8f26-a404dac7c109/MenuID
fdi-sector-professional-science-2026-08FDI theo ngành: Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ, 8 tháng năm 2026Việt Nam—Phân bổ theo ngànhregisteredTrên 3 tỷ USD, chiếm 7,5% tổng vốn FDI đăng ký trong kỳ.https://fia.mof.gov.vn/Detail/CatID/5102536e-ffed-4c97-83c9-24788f5e7d0c/NewsID/8045720d-8206-454c-8f26-a404dac7c109/MenuID
fdi-location-ho-chi-minh-2026-08FDI đăng ký theo địa phương: TP. Hồ Chí Minh, 8 tháng năm 2026TP. Hồ Chí Minh—Phân bổ theo địa phươngregistered10.469,3 triệu USD; tăng 138,0% so với cùng kỳ.https://fia.mof.gov.vn/Detail/CatID/5102536e-ffed-4c97-83c9-24788f5e7d0c/NewsID/8045720d-8206-454c-8f26-a404dac7c109/MenuID
fdi-location-thai-nguyen-2026-08FDI đăng ký theo địa phương: Thái Nguyên, 8 tháng năm 2026Thái Nguyên—Phân bổ theo địa phươngregistered8.066,2 triệu USD; tăng 1.963,0% so với cùng kỳ.https://fia.mof.gov.vn/Detail/CatID/5102536e-ffed-4c97-83c9-24788f5e7d0c/NewsID/8045720d-8206-454c-8f26-a404dac7c109/MenuID
fdi-location-hanoi-2026-08FDI đăng ký theo địa phương: Hà Nội, 8 tháng năm 2026Hà Nội—Phân bổ theo địa phươngregistered3.751,7 triệu USD; giảm 1,4% so với cùng kỳ.https://fia.mof.gov.vn/Detail/CatID/5102536e-ffed-4c97-83c9-24788f5e7d0c/NewsID/8045720d-8206-454c-8f26-a404dac7c109/MenuID
fdi-location-bac-ninh-2026-08FDI đăng ký theo địa phương: Bắc Ninh, 8 tháng năm 2026Bắc Ninh—Phân bổ theo địa phươngregistered3.481,1 triệu USD; giảm 25,6% so với cùng kỳ.https://fia.mof.gov.vn/Detail/CatID/5102536e-ffed-4c97-83c9-24788f5e7d0c/NewsID/8045720d-8206-454c-8f26-a404dac7c109/MenuID
fdi-location-hai-phong-2026-08FDI đăng ký theo địa phương: Hải Phòng, 8 tháng năm 2026Hải Phòng—Phân bổ theo địa phươngregistered3.054,0 triệu USD; tăng 77,8% so với cùng kỳ.https://fia.mof.gov.vn/Detail/CatID/5102536e-ffed-4c97-83c9-24788f5e7d0c/NewsID/8045720d-8206-454c-8f26-a404dac7c109/MenuID
fdi-location-nghe-an-2026-08FDI đăng ký theo địa phương: Nghệ An, 8 tháng năm 2026Nghệ An—Phân bổ theo địa phươngregistered2.385,3 triệu USD; tăng 677,9% so với cùng kỳ.https://fia.mof.gov.vn/Detail/CatID/5102536e-ffed-4c97-83c9-24788f5e7d0c/NewsID/8045720d-8206-454c-8f26-a404dac7c109/MenuID
fdi-location-tay-ninh-2026-08FDI đăng ký theo địa phương: Tây Ninh, 8 tháng năm 2026Tây Ninh—Phân bổ theo địa phươngregistered1.579,1 triệu USD; tăng 1,1% so với cùng kỳ.https://fia.mof.gov.vn/Detail/CatID/5102536e-ffed-4c97-83c9-24788f5e7d0c/NewsID/8045720d-8206-454c-8f26-a404dac7c109/MenuID
fdi-location-ninh-binh-2026-08FDI đăng ký theo địa phương: Ninh Bình, 8 tháng năm 2026Ninh Bình—Phân bổ theo địa phươngregistered1.369,9 triệu USD; giảm 10,7% so với cùng kỳ.https://fia.mof.gov.vn/Detail/CatID/5102536e-ffed-4c97-83c9-24788f5e7d0c/NewsID/8045720d-8206-454c-8f26-a404dac7c109/MenuID
fdi-location-dong-nai-2026-08FDI đăng ký theo địa phương: Đồng Nai, 8 tháng năm 2026Đồng Nai—Phân bổ theo địa phươngregistered1.289,4 triệu USD; giảm 51,4% so với cùng kỳ.https://fia.mof.gov.vn/Detail/CatID/5102536e-ffed-4c97-83c9-24788f5e7d0c/NewsID/8045720d-8206-454c-8f26-a404dac7c109/MenuID
fdi-location-phu-tho-2026-08FDI đăng ký theo địa phương: Phú Thọ, 8 tháng năm 2026Phú Thọ—Phân bổ theo địa phươngregistered1.010,3 triệu USD; tăng 129,9% so với cùng kỳ.https://fia.mof.gov.vn/Detail/CatID/5102536e-ffed-4c97-83c9-24788f5e7d0c/NewsID/8045720d-8206-454c-8f26-a404dac7c109/MenuID
fdi-location-other-2026-08FDI đăng ký theo địa phương: Các địa phương khác, 8 tháng năm 2026Các địa phương khác tại Việt Nam—Phân bổ theo địa phươngregistered4.169,1 triệu USD; giảm 10,4% so với cùng kỳ. Báo cáo không tách riêng giá trị của từng địa phương trong nhóm này.https://fia.mof.gov.vn/Detail/CatID/5102536e-ffed-4c97-83c9-24788f5e7d0c/NewsID/8045720d-8206-454c-8f26-a404dac7c109/MenuID