BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Doanh nghiệp, Đầu tư & Kinh doanh•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực(từ 2021-10-15)

Tiêu chí xác định doanh nghiệp nhỏ và vừa

Bảng tiêu chí phân loại doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ và doanh nghiệp vừa theo số lượng lao động tham gia bảo hiểm xã hội, tổng doanh thu hoặc tổng nguồn vốn quy định tại Điều 5 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP.

Phân loại quy mô (Siêu nhỏ, Nhỏ, Vừa)
3 cấpdoanh nghiệp
Số lao động đóng BHXH bình quân
BHXHtiêu chí gốc
Tiêu chí tài chính kết hợp
Doanh thuhoặc Nguồn vốn
Áp dụng từ: 2021-10-15•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Chính phủ Việt Nam(Số: Nghị định 80/2021/NĐ-CP)
Quy mô doanh nghiệpLĩnh vực hoạt độngLao động đóng BHXH BQ nămTổng doanh thu năm HOẶC Tổng nguồn vốn
Doanh nghiệp siêu nhỏNông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản và Công nghiệp, xây dựngKhông quá 10 ngườiTổng doanh thu năm ≤ 3 tỷ VND HOẶC Tổng nguồn vốn ≤ 3 tỷ VND
Doanh nghiệp siêu nhỏThương mại và Dịch vụKhông quá 10 ngườiTổng doanh thu năm ≤ 10 tỷ VND HOẶC Tổng nguồn vốn ≤ 3 tỷ VND
Doanh nghiệp nhỏNông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản và Công nghiệp, xây dựngTừ 11 đến 100 ngườiTổng doanh thu năm ≤ 50 tỷ VND HOẶC Tổng nguồn vốn ≤ 20 tỷ VND
Doanh nghiệp nhỏThương mại và Dịch vụTừ 11 đến 50 ngườiTổng doanh thu năm ≤ 100 tỷ VND HOẶC Tổng nguồn vốn ≤ 50 tỷ VND
Doanh nghiệp vừaNông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản và Công nghiệp, xây dựngTừ 101 đến 200 ngườiTổng doanh thu năm ≤ 200 tỷ VND HOẶC Tổng nguồn vốn ≤ 100 tỷ VND
Doanh nghiệp vừaThương mại và Dịch vụTừ 51 đến 100 ngườiTổng doanh thu năm ≤ 300 tỷ VND HOẶC Tổng nguồn vốn ≤ 100 tỷ VND