Bảng tổng sắp huy chương SEA Games
Bảng tổng hợp thành tích huy chương và vị trí xếp hạng toàn đoàn của Thể thao Việt Nam tại các kỳ Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games) từ khi tái hội nhập năm 1989 đến nay, khẳng định vị thế cường quốc thể thao khu vực.
Kỷ lục đứng đầu toàn đoàn
Top 1 toàn đoàn 3 lầnSEA Games 22 (2003), SEA Games 31 (2022), SEA Games 32 (2023)
Kỷ lục số HCV một kỳ
205 HCV kỷ lụctại SEA Games 31 tổ chức ở Việt Nam
Cột mốc lịch sử 2023
Nhất toàn đoàn trên sân kháchlần đầu tiên trong lịch sử tại Campuchia 2023
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Ủy ban Olympic Việt Nam(Số: Biên niên sử thành tích Thể thao Việt Nam tại SEA Games)
| Kỳ SEA Games (Năm / Nước chủ nhà) | Huy chương Vàng (HCV) | Huy chương Bạc (HCB) | Huy chương Đồng (HCĐ) | Tổng số huy chương | Xếp hạng toàn đoàn |
|---|---|---|---|---|---|
| SEA Games 32 (2023 / Campuchia) | 136 | 105 | 118 | 359 | Hạng 1 / 11 toàn đoàn |
| SEA Games 31 (2022 / Việt Nam) | 205 | 125 | 116 | 446 | Hạng 1 / 11 toàn đoàn |
| SEA Games 30 (2019 / Philippines) | 98 | 85 | 105 | 288 | Hạng 2 / 11 toàn đoàn |
| SEA Games 29 (2017 / Malaysia) | 58 | 50 | 60 | 168 | Hạng 3 / 11 toàn đoàn |
| SEA Games 22 (2003 / Việt Nam) | 158 | 97 | 91 | 346 | Hạng 1 / 11 toàn đoàn |