BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Du lịch, Văn hóa & Thể thao•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực(từ 2024-01-01)

Kỷ lục quốc gia các môn thể thao

Hệ thống kỷ lục quốc gia chính thức được Cục Thể dục Thể thao và các Liên đoàn Thể thao Quốc gia phê chuẩn, xác lập thông số thành tích đỉnh cao của vận động viên Việt Nam trong các môn thể thao cơ bản (Điền kinh, Bơi lội, Cử tạ).

Kỷ lục gia điền kinh
Nguyễn Thị Oanh (Điền kinh)kỷ lục gia cự ly trung bình và 3.000m vượt chướng ngại vật
Kỷ lục gia bơi lội
Nguyễn Huy Hoàng (Bơi)thống trị các cự ly bơi tự do 400m, 800m, 1.500m
Tính chuẩn hóa kỷ lục
Chứng nhận pháp lýhệ thống đo đếm điện tử chuẩn quốc tế
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Cục Thể dục thể thao(Số: Kế hoạch tổ chức các giải thể thao thành tích cao toàn quốc)
Môn thể thaoNội dung thi đấuVĐV giữ kỷ lục quốc giaThông số kỷ lục quốc giaNăm & Giải đấu xác lập
Điền kinh100m namNgần Ngọc Nghĩa10 giây 352022 (Đại hội Thể thao toàn quốc lần thứ IX)
Điền kinh100m nữVũ Thị Hương11 giây 342009 (Đại hội Thể thao châu Á trong nhà)
Điền kinh3.000m vượt chướng ngại vật nữNguyễn Thị Oanh9 phút 43 giây 832018 (ASIAD 18 Jakarta)
Bơi lội1.500m tự do namNguyễn Huy Hoàng14 phút 58 giây 142019 (SEA Games 30)
Bơi lội400m hỗn hợp nữNguyễn Thị Ánh Viên4 phút 36 giây 852016 (Olympic Rio de Janeiro)
Cử tạCử đẩy hạng 61 kg namThạch Kim Tuấn169 kg2019 (SEA Games 30)