Lịch thi đấu các giải thể thao quốc gia
Lịch thi đấu hệ thống các giải vô địch quốc gia, cúp quốc gia và đại hội thể thao do Cục Thể dục Thể thao phối hợp cùng các liên đoàn thể thao và địa phương đăng cai tổ chức hằng năm nhằm kiểm tra trình độ đào tạo và tuyển chọn VĐV.
Số giải đấu quốc gia
> 180 giải quốc giatổ chức thi đấu hàng năm
Địa bàn đăng cai
63 tỉnh thành đăng cailuân phiên phát triển phong trào cơ sở
Mục tiêu chuyên môn
Tiêu chuẩn tuyển chọn VĐVtập trung vào các đội tuyển quốc gia
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Cục Thể dục thể thao(Số: Kế hoạch tổ chức các giải thể thao thành tích cao toàn quốc)
| Tên giải vô địch quốc gia | Bộ môn thi đấu | Thời gian tổ chức dự kiến | Địa phương đăng cai | Quy mô VĐV & Đoàn tham dự |
|---|---|---|---|---|
| Giải Vô địch Điền kinh Quốc gia | Điền kinh | Tháng 10 hàng năm | Đà Nẵng / Hà Nội / TP.HCM | ~ 500 VĐV thuộc 45 đơn vị tỉnh thành ngành |
| Giải Vô địch Bơi lặn Quốc gia | Bơi & Lặn | Tháng 10 hàng năm | Cung Thể thao Dưới nước Mỹ Đình, Hà Nội | ~ 300 VĐV tranh tài 45 bộ huy chương |
| Giải Vô địch Bắn súng Quốc gia | Bắn súng | Tháng 11 hàng năm | Trung tâm HLTTQG Hà Nội (Nhổn) | ~ 250 VĐV thuộc 15 đoàn thể thao |
| Giải Bóng đá Vô địch Quốc gia (V.League 1) | Bóng đá nam | Từ tháng 9 năm trước đến tháng 6 năm sau | Lượt đi - lượt về trên sân 14 CLB toàn quốc | 14 CLB chuyên nghiệp, 182 trận đấu/mùa giải |
| Giải Vô địch Bóng chuyền Quốc gia | Bóng chuyền nam & nữ | Giai đoạn 1 (Tháng 3-4), Giai đoạn 2 (Tháng 11) | Bình Phước, Lào Cai, Hà Tĩnh, Ninh Bình | 9 đội nam & 9 đội nữ hàng đầu Việt Nam |