Bộ sưu tập và tài nguyên thư viện toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về bộ sưu tập và tài nguyên thư viện theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Điểm phục vụ thư viện
47797điểm phục vụ
2017
Sách hiện có trong thư viện công cộng
39810824bản sách
2017
Sách bổ sung trong năm
805307bản sách
2017
Phiên bản: 2026.09.28-rf3b645028c•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm phục vụ thư viện | Việt Nam | 2017 | 47.797 | điểm phục vụ | — | Tổng điểm phục vụ thư viện theo IFLA; gồm các loại hình thư viện được báo cáo. Dữ liệu quốc gia trên trang IFLA ghi năm 2017. | https://librarymap.ifla.org/countries/viet-nam |
| Sách hiện có trong thư viện công cộng | Việt Nam | 2017 | 39.810.824 | bản sách | — | Tổng số bản sách hiện có trong hệ thống thư viện công cộng, theo thống kê của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. | https://bvhttdl.gov.vn/thu-vien-620456.htm |
| Sách bổ sung trong năm | Việt Nam | 2017 | 805.307 | bản sách | — | Số bản sách bổ sung trong năm tại thống kê thư viện công cộng của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. | https://bvhttdl.gov.vn/thu-vien-620456.htm |
| Báo và tạp chí bổ sung trong năm | Việt Nam | 2017 | 35.331 | tên báo, tạp chí | — | Số tên báo và tạp chí bổ sung trong năm theo thống kê thư viện công cộng của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. | https://bvhttdl.gov.vn/thu-vien-620456.htm |
| Bạn đọc đến thư viện công cộng | Việt Nam | 2017 | 29.477.733 | lượt | — | Tổng lượt bạn đọc đến các thư viện công cộng theo thống kê của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. | https://bvhttdl.gov.vn/thu-vien-620456.htm |
| Sách và báo luân chuyển tại thư viện công cộng | Việt Nam | 2017 | 55.157.021 | lượt luân chuyển | — | Tổng lượt sách và báo luân chuyển tại các thư viện công cộng theo thống kê của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. | https://bvhttdl.gov.vn/thu-vien-620456.htm |