Danh sách sân vận động lớn tại Việt Nam
Danh mục các sân vận động thể thao lớn có sức chứa từ 15.000 khán giả trở lên tại Việt Nam, đạt tiêu chuẩn kỹ thuật tổ chức các giải thi đấu bóng đá chuyên nghiệp quốc gia (V-League) và đại hội thể thao quốc tế (SEA Games, AFC, FIFA).
Sức chứa lớn nhất
40.192 chỗ ngồiSân vận động Quốc gia Mỹ Đình lớn nhất
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn FIFA / AFCđèn chiếu sáng 1.200 - 2.000 lux, mặt cỏ chuẩn
Công năng sử dụng
Đa chức năng thi đấukết hợp đường chạy điền kinh và sân cỏ
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Cục Thể dục thể thao(Số: Thống kê cơ sở vật chất sân vận động lớn)
| Tên Sân vận động | Sức chứa khán giả (chỗ) | Địa bàn (Tỉnh/Thành) | Năm khánh thành | Đội bóng chủ quản / Mục đích chính |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động Quốc gia Mỹ Đình | 40.192 | Nam Từ Liêm, Hà Nội | 2003 | Đội tuyển Quốc gia Việt Nam, Đại hội Thể thao Đông Nam Á |
| Sân vận động Cần Thơ | 30.000 | Ninh Kiều, TP. Cần Thơ | 1983 (nâng cấp) | CLB Cần Thơ, Giải đua xe mô tô toàn quốc |
| Sân vận động Lạch Tray | 30.000 | Ngô Quyền, Hải Phòng | 1958 (nâng cấp 2021) | CLB Hải Phòng (Hải Phòng FC) |
| Sân vận động Thống Nhất | 16.000 | Quận 10, TP. Hồ Chí Minh | 1931 (nâng cấp nhiều lần) | CLB TP. Hồ Chí Minh (TP.HCM FC) |
| Sân vận động Hàng Đẫy | 22.500 | Đống Đa, Hà Nội | 1958 | CLB Hà Nội, CLB Công an Hà Nội, CLB Thể Công Viettel |
| Sân vận động Thiên Trường | 20.000 | TP. Nam Định, Nam Định | 2003 | CLB Thép Xanh Nam Định (Nam Dinh FC) |