Văn hóa và di sản Việt Nam
Bộ dữ liệu chuyên sâu về văn hóa và di sản tại Việt Nam, ưu tiên phân tổ trong nước như tỉnh/thành, ngành, nhóm đối tượng hoặc entity khi nguồn chính thức có.
Di sản thế giới tại Việt Nam
9di sản
2025
Di sản thế giới văn hóa tại Việt Nam
6di sản
2025
Yếu tố di sản văn hóa phi vật thể được UNESCO ghi danh
17yếu tố
Đến năm 2025
Phiên bản: 2026.09.28•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Di sản thế giới tại Việt Nam | Việt Nam | 2025 | 9 | di sản | Cập nhật khi có ghi danh hoặc điều chỉnh của UNESCO | Đếm số tài sản được ghi danh trong danh sách quốc gia của Trung tâm Di sản Thế giới UNESCO; gồm văn hóa, thiên nhiên và hỗn hợp. | https://whc.unesco.org/en/statesparties/vn/ |
| Di sản thế giới văn hóa tại Việt Nam | Việt Nam | 2025 | 6 | di sản | Cập nhật khi có ghi danh hoặc điều chỉnh của UNESCO | Đếm nhóm Cultural trong danh sách quốc gia của Trung tâm Di sản Thế giới UNESCO. | https://whc.unesco.org/en/statesparties/vn/ |
| Yếu tố di sản văn hóa phi vật thể được UNESCO ghi danh | Việt Nam | Đến năm 2025 | 17 | yếu tố | Cập nhật khi UNESCO ghi danh | Tổng số yếu tố Việt Nam được UNESCO ghi danh trên các danh sách di sản văn hóa phi vật thể; trang UNESCO ghi nhận 17 yếu tố. | https://ich.unesco.org/en/state/viet-nam-VN?cp=VN&topic=fr-etat |
| Ghi danh di sản, bộ sưu tập tư liệu và hình thức văn hóa mới tại UNESCO | Việt Nam | 2025 | 4 | ghi danh | Hằng năm | Số lượng được Cục Thống kê nêu trong báo cáo tình hình kinh tế xã hội năm 2025; phạm vi gộp các yếu tố di sản, bộ sưu tập tư liệu và hình thức văn hóa. | https://www.nso.gov.vn/en/data-and-statistics/2026/01/socio-economic-situation-in-the-fourth-quarter-and-2025/ |