Biểu giá điện sản xuất Việt Nam
Biểu giá bán lẻ điện áp dụng cho các ngành sản xuất công nghiệp theo cấp điện áp (từ dưới 6kV đến 110kV trở lên) và theo khung giờ (bình thường, thấp điểm, cao điểm) quy định bởi Bộ Công Thương.
Giờ thấp điểm (cấp 110kV+)
1.044đ/kWh
Giờ bình thường (cấp 110kV+)
1.658đ/kWh
Giờ cao điểm (cấp 110kV+)
2.946đ/kWh
Áp dụng từ: 2023-11-09•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Công Thương & Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN)(Số: QĐ 2699/QĐ-BCT Phụ lục)
| Cấp điện áp | Giờ bình thường (đ/kWh) | Giờ thấp điểm (đ/kWh) | Giờ cao điểm (đ/kWh) |
|---|---|---|---|
| Cấp điện áp từ 110 kV trở lên | 1.658 | 1.044 | 2.946 |
| Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV | 1.680 | 1.077 | 3.037 |
| Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV | 1.724 | 1.121 | 3.125 |
| Cấp điện áp dưới 6 kV | 1.802 | 1.187 | 3.258 |