Biểu giá điện sinh hoạt Việt Nam
Biểu giá bán lẻ điện sinh hoạt bậc thang áp dụng cho các hộ gia đình tiêu dùng điện tại Việt Nam ban hành theo Quyết định 2699/QĐ-BCT và Quyết định 1041/QĐ-BCT của Bộ Công Thương.
Bậc 1 (0 - 50 kWh)
1.806đ/kWh
Bậc 3 (101 - 200 kWh)
2.167đ/kWh
Bậc 6 (Trên 400 kWh)
3.151đ/kWh
Giá điện bán lẻ bình quân
2.006,79đ/kWh
Áp dụng từ: 2023-11-09•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Công Thương & Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN)(Số: QĐ 2699/QĐ-BCT)
| Bậc thang tiêu thụ | Sản lượng điện áp dụng (kWh/hộ/tháng) | Đơn giá chưa VAT (đồng/kWh) | Đơn giá gồm 8% VAT (đồng/kWh) |
|---|---|---|---|
| Bậc 1 | Cho kWh từ 0 - 50 | 1.806 | 1.950 |
| Bậc 2 | Cho kWh từ 51 - 100 | 1.866 | 2.015 |
| Bậc 3 | Cho kWh từ 101 - 200 | 2.167 | 2.340 |
| Bậc 4 | Cho kWh từ 201 - 300 | 2.729 | 2.947 |
| Bậc 5 | Cho kWh từ 301 - 400 | 3.050 | 3.294 |
| Bậc 6 | Cho kWh từ 401 trở lên | 3.151 | 3.403 |