Giá thủy sản nguyên liệu
Khảo sát giá thu mua tại ao các mặt hàng thủy sản nguyên liệu chủ lực xuất khẩu của Việt Nam (Cá tra thịt trắng, Tôm sú sống, Tôm thẻ chân trắng, Nghêu nguyên liệu) tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long.
Cá tra nguyên liệu (size 0.8 - 1kg)
27.000đ/kg
Tôm sú sống (size 30 con/kg)
185.000đ/kg
Tôm thẻ chân trắng (size 100 con/kg)
95.000đ/kg
Áp dụng từ: 2024-08-31•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Hiệp hội Chế biến và Xuất khẩu Thủy sản Việt Nam (VASEP)(Số: Bản tin giá VASEP tháng 08/2024)
| Mặt hàng thủy sản | Quy cách / Kích cỡ (Size) | Giá thấp nhất (đ/kg) | Giá cao nhất (đ/kg) | Địa bàn khảo sát chính |
|---|---|---|---|---|
| Cá tra nguyên liệu thịt trắng | Kích cỡ 0.8 - 1.0 kg/con | 26.500 | 27.500 | Đồng Tháp, An Giang, Cần Thơ |
| Cá tra nguyên liệu loại lớn | Kích cỡ trên 1.1 kg/con | 25.500 | 26.500 | Tiền Giang, Bến Tre |
| Tôm sú sống (Black Tiger) | Kích cỡ 20 con/kg | 220.000 | 240.000 | Cà Mau, Bạc Liêu |
| Tôm sú sống (Black Tiger) | Kích cỡ 30 con/kg | 175.000 | 190.000 | Cà Mau, Bạc Liêu |
| Tôm thẻ chân trắng (Vannamei) | Kích cỡ 30 con/kg | 130.000 | 140.000 | Sóc Trăng, Bến Tre, Trà Vinh |
| Tôm thẻ chân trắng (Vannamei) | Kích cỡ 50 con/kg | 105.000 | 115.000 | Sóc Trăng, Bến Tre, Trà Vinh |
| Tôm thẻ chân trắng (Vannamei) | Kích cỡ 100 con/kg | 88.000 | 95.000 | ĐBSCL |
| Nghêu thịt nguyên liệu | Kích cỡ 40 - 60 con/kg | 22.000 | 26.000 | Bến Tre, Tiền Giang |