Giá cát, đá và vật liệu san lấp
Khảo sát giá cát xây dựng (cát vàng bê tông, cát xây tô), cát san lấp, đá xây dựng (đá 1x2, đá 4x6, đá mi sàng) và đất đắp công trình tại các mỏ khai thác và bến bãi ba miền.
Cát vàng bê tông hạt lớn
350.000đ/m3
Đá 1x2 xây dựng tiêu chuẩn
260.000đ/m3
Cát san lấp ĐBSCL / TP.HCM
220.000đ/m3
Áp dụng từ: 2024-07-31•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Xây dựng (Cục Kinh tế Xây dựng)(Số: Bản tin giá VLXD Q3/2024)
| Loại vật liệu | Quy cách kỹ thuật | Giá Miền Bắc (đ/m3) | Giá Miền Nam (đ/m3) |
|---|---|---|---|
| Cát vàng đổ bê tông | Mô đun độ lớn ML > 2.0 | 360.000 | 420.000 |
| Cát xây tô (cát mịn) | Mô đun ML 1.5 - 2.0 | 210.000 | 280.000 |
| Cát san lấp | Khai thác sông, dùng đắp nền | 145.000 | 240.000 |
| Đá 1x2 xanh | Dùng cho bê tông mác cao | 260.000 | 320.000 |
| Đá 4x6 | Đá dăm lót móng công trình | 230.000 | 290.000 |
| Đá mi sàng / mi bụi | Cỡ hạt 0 - 5mm | 180.000 | 220.000 |
| Đất đắp nền công trình | Đất đồi đầm chặt K95 / K98 | 95.000 | 130.000 |