Giá thép xây dựng hiện nay
Giá bán lẻ và xuất xưởng thép xây dựng (thép cuộn CB240 và thép thanh vằn D10 CB300) của các thương hiệu hàng đầu: Hòa Phát, VNSTEEL, Việt Ý, Việt Đức, Kyoei, Pomina tại ba miền Bắc - Trung - Nam.
Thép cuộn Hòa Phát CB240 (Miền Bắc)
13.630đ/kg
Thép thanh vằn Hòa Phát D10 CB300
13.940đ/kg
Thép cuộn VNSTEEL CB240
13.740đ/kg
Áp dụng từ: 2024-09-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Hiệp hội Thép Việt Nam (VSA)(Số: Thông báo giá thép tháng 09/2024)
| Thương hiệu sản xuất | Khu vực thị trường | Thép cuộn CB240 (đồng/kg) | Thép thanh D10 CB300 (đồng/kg) |
|---|---|---|---|
| Thép Hòa Phát | Miền Bắc | 13.630 | 13.940 |
| Thép Hòa Phát | Miền Nam | 13.630 | 13.940 |
| Thép Việt Ý (VIS) | Miền Bắc | 13.630 | 13.890 |
| Thép Việt Đức (VGS) | Miền Bắc | 13.630 | 13.990 |
| Thép VNSTEEL (Thép Miền Nam) | Miền Nam | 13.740 | 14.040 |
| Thép Pomina | Miền Nam | 14.190 | 14.290 |
| Thép Kyoei Nhật Bản | Miền Bắc | 13.630 | 13.940 |