Giáo dục, Đào tạo & Khảo thí
Cơ sở giáo dục, điểm chuẩn tuyển sinh, học phí, văn bằng chứng chỉ và khảo thí ngoại ngữ quốc tế
Nhóm chuyên đề (8)
Cơ sở giáo dục & đào tạo
4 bộ dữ liệuDanh mục chuẩn hóa cho cơ sở giáo dục & đào tạo
Ngành, nghề & chương trình đào tạo
4 bộ dữ liệuDanh mục chuẩn hóa cho ngành, nghề & chương trình đào tạo
Tuyển sinh, thi cử & điểm chuẩn
5 bộ dữ liệuDanh mục chuẩn hóa cho tuyển sinh, thi cử & điểm chuẩn
Học phí, học bổng & hỗ trợ học tập
4 bộ dữ liệuDanh mục chuẩn hóa cho học phí, học bổng & hỗ trợ học tập
Văn bằng, chứng chỉ & trình độ
4 bộ dữ liệuDanh mục chuẩn hóa cho văn bằng, chứng chỉ & trình độ
Kiểm định & chất lượng giáo dục
4 bộ dữ liệuDanh mục chuẩn hóa cho kiểm định & chất lượng giáo dục
Khảo thí ngoại ngữ & chứng chỉ quốc tế
5 bộ dữ liệuDanh mục chuẩn hóa cho khảo thí ngoại ngữ & chứng chỉ quốc tế
Phân loại & chuẩn giáo dục
4 bộ dữ liệuDanh mục chuẩn hóa cho phân loại & chuẩn giáo dục
Tất cả bộ dữ liệu trong ngành (34)
Khung trình độ quốc gia Việt Nam (VQF) 8 bậc chuẩn hóa
Tính đến ngày 25/09/2026, Khung trình độ quốc gia Việt Nam gồm 8 bậc, được mô tả theo kiến thức, kỹ năng, mức độ tự chủ và trách nhiệm cá nhân, cùng khối lượng học tập tối thiểu. Quyết định 39/2026/QĐ-TTg có hiệu lực từ ngày 07/09/2026 và thay thế Quyết định 1982/QĐ-TTg năm 2016.
Hệ thống văn bằng chứng chỉ giáo dục quốc dân Việt Nam
Hệ thống hiện hành được điều chỉnh bởi Quy chế văn bằng, chứng chỉ ban hành kèm theo Thông tư số 10/2026/TT-BGDĐT, có hiệu lực từ ngày 15/04/2026. Quy chế bao quát văn bằng, chứng chỉ của giáo dục phổ thông, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học, đồng thời bổ sung hình thức văn bằng số và chứng chỉ số.
Thang điểm IELTS 9.0 và bảng mô tả tiêu chí năng lực ngôn ngữ
IELTS sử dụng thang điểm 9 bậc từ 0 đến 9 để báo cáo điểm tổng thể và điểm từng kỹ năng Listening, Reading, Writing và Speaking. Mỗi band được gắn với một mức năng lực và mô tả khả năng sử dụng tiếng Anh tương ứng.
Thang điểm TOEIC Listening & Reading 990 và bảng đánh giá trình độ ETS
TOEIC Listening & Reading có thang điểm 5–495 cho mỗi kỹ năng, tổng điểm 10–990. ETS cung cấp các mốc điểm tối thiểu đối chiếu CEFR và mô tả năng lực điển hình theo các mức điểm Listening và Reading.
Khung tham chiếu trình độ ngôn ngữ chung Châu Âu (CEFR A1–C2)
CEFR xác định 6 mức tham chiếu chung từ A1 đến C2, được nhóm thành 3 bậc năng lực: Người dùng cơ bản, Người dùng độc lập và Người dùng thành thạo. Mỗi mức được mô tả bằng các tuyên bố năng lực theo hướng “có thể làm”.
Bảng quy đổi điểm IELTS, TOEFL iBT, TOEIC và Khung tham chiếu CEFR
Bảng đối chiếu hiện hành theo Thông tư số 33/2026/TT-BGDĐT, có hiệu lực từ ngày 31/05/2026, về Khung năng lực ngoại ngữ dùng cho Việt Nam và tương quan với CEFR. Nguồn chính thức được xác minh công bố khung gồm Tiền Bậc 1 và Bậc 1–6; các khoảng điểm IELTS, TOEFL iBT và TOEIC dưới đây chỉ ghi nhận những mức được nguồn tra cứu xác định trực tiếp.
UNESCO ISCED 2011 - Phân loại tiêu chuẩn quốc tế về giáo dục
ISCED 2011 là khung phân loại toàn cầu do Viện Thống kê UNESCO duy trì để phân loại các chương trình và trình độ giáo dục, hỗ trợ so sánh quốc tế. Phiên bản này gồm 9 cấp độ giáo dục từ ISCED 0 đến ISCED 8, cùng các phân loại ISCED-P về chương trình giáo dục và ISCED-A về trình độ đạt được.
UNESCO ISCED-F 2013 - Phân loại các lĩnh vực giáo dục và đào tạo
ISCED-F 2013 là hệ thống phân loại quốc tế của UNESCO về các lĩnh vực giáo dục và đào tạo, tổ chức theo ba cấp phân cấp: lĩnh vực rộng, lĩnh vực hẹp và lĩnh vực chi tiết. Phân loại hiện hành trong tài liệu chính thức gồm 11 lĩnh vực rộng, 29 lĩnh vực hẹp và 80 lĩnh vực chi tiết.
Khung năng lực ngoại ngữ dùng cho Việt Nam (VSTEP)
Khung hiện hành được ban hành theo Thông tư số 33/2026/TT-BGDĐT, có hiệu lực từ ngày 31/05/2026 và thay thế Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT. Khung gồm 6 bậc từ Bậc 1 đến Bậc 6, đồng thời bổ sung mức Tiền Bậc 1 (Pre-A1), được tổ chức trong ba cấp độ: Sơ cấp, Trung cấp và Cao cấp.
Danh sách trường đại học Việt Nam
Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Danh sách trường đại học Việt Nam.
Danh sách trường cao đẳng
Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Danh sách trường cao đẳng.
Danh sách trường phổ thông theo tỉnh thành
Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Danh sách trường phổ thông theo tỉnh thành.
Danh sách cơ sở giáo dục nghề nghiệp
Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Danh sách cơ sở giáo dục nghề nghiệp.
Danh mục ngành đào tạo đại học
Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Danh mục ngành đào tạo đại học.
Danh mục ngành đào tạo thạc sĩ, tiến sĩ
Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Danh mục ngành đào tạo thạc sĩ, tiến sĩ.
Danh mục nghề đào tạo cao đẳng, trung cấp
Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Danh mục nghề đào tạo cao đẳng, trung cấp.
Danh mục chương trình đào tạo được cấp phép
Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Danh mục chương trình đào tạo được cấp phép.
Điểm chuẩn đại học Việt Nam
Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Điểm chuẩn đại học Việt Nam.
Chỉ tiêu tuyển sinh đại học
Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Chỉ tiêu tuyển sinh đại học.
Tổ hợp môn xét tuyển đại học
Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Tổ hợp môn xét tuyển đại học.
Lịch thi tốt nghiệp THPT
Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Lịch thi tốt nghiệp THPT.
Phổ điểm kỳ thi tốt nghiệp THPT
Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Phổ điểm kỳ thi tốt nghiệp THPT.
Khung học phí giáo dục công lập
Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Khung học phí giáo dục công lập.
Thang điểm TOEFL iBT 120 điểm chuẩn khảo thí ETS
ETS hiện áp dụng thang điểm mới 1–6 từ ngày 21/01/2026, đồng thời cung cấp điểm tổng tương đương trên thang 0–120 trong giai đoạn chuyển tiếp hai năm. Bảng dưới đây là đối chiếu chính thức giữa các mức điểm 1–6 và các khoảng điểm TOEFL iBT 0–120/0–30 tương ứng.
Học phí đại học công lập theo trường
Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Học phí đại học công lập theo trường.
Khung năng lực số cho người học theo chuẩn DigComp và định hướng Bộ GD&ĐT
Khung năng lực số cho người học được Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tại Thông tư số 02/2025/TT-BGDĐT. Khung gồm 6 miền năng lực, 24 năng lực thành phần, 4 trình độ từ cơ bản đến chuyên sâu và 8 bậc năng lực.
Mức miễn giảm học phí theo đối tượng
Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Mức miễn giảm học phí theo đối tượng.
Học bổng ngân sách và hỗ trợ học tập
Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Học bổng ngân sách và hỗ trợ học tập.
Danh mục chứng chỉ ngoại ngữ được công nhận
Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Danh mục chứng chỉ ngoại ngữ được công nhận.
Công nhận văn bằng do nước ngoài cấp
Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Công nhận văn bằng do nước ngoài cấp.
Danh sách cơ sở giáo dục đại học đạt kiểm định
Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Danh sách cơ sở giáo dục đại học đạt kiểm định.
Danh sách chương trình đào tạo đạt kiểm định
Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Danh sách chương trình đào tạo đạt kiểm định.
Danh sách tổ chức kiểm định giáo dục được cấp phép
Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Danh sách tổ chức kiểm định giáo dục được cấp phép.
Bộ tiêu chuẩn kiểm định cơ sở giáo dục
Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Bộ tiêu chuẩn kiểm định cơ sở giáo dục.