Giáo dục hòa nhập và giáo dục đặc biệt toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về giáo dục hòa nhập và giáo dục đặc biệt theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Trẻ khuyết tật có khả năng đi học tương đối so với trẻ không khuyết tật
0.5tỷ số khả năng tương đối
Không nêu năm quan sát trong nguồn
Mức giảm khả năng đạt kỹ năng đọc viết và tính toán nền tảng của trẻ khuyết tật so với trẻ không khuyết tật
42phần trăm thấp hơn
2021
Tỷ lệ trẻ em 0–17 tuổi có khuyết tật
10phần trăm trẻ em 0–17 tuổi
Không nêu năm quan sát trong nguồn
Phiên bản: 2026.09.07•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trẻ khuyết tật có khả năng đi học tương đối so với trẻ không khuyết tật | Toàn cầu | Không nêu năm quan sát trong nguồn | 0,5 | tỷ số khả năng tương đối | Không công bố | UNICEF mô tả trẻ khuyết tật có khả năng đi học bằng một nửa trẻ không khuyết tật; giá trị 0.5 chuyển trực tiếp từ mô tả này. | https://www.unicef.org/innocenti/media/13256/file/UNICEF-Innocenti-LiFE-global-report-2026.pdf.pdf.pdf |
| Mức giảm khả năng đạt kỹ năng đọc viết và tính toán nền tảng của trẻ khuyết tật so với trẻ không khuyết tật | Toàn cầu | 2021 | 42 | phần trăm thấp hơn | Không công bố | Báo cáo UNICEF nêu dữ liệu năm 2021 cho thấy trẻ khuyết tật ít có khả năng phát triển kỹ năng đọc viết và tính toán nền tảng hơn 42%. | https://www.unicef.org/innocenti/media/13256/file/UNICEF-Innocenti-LiFE-global-report-2026.pdf.pdf.pdf |
| Tỷ lệ trẻ em 0–17 tuổi có khuyết tật | Toàn cầu | Không nêu năm quan sát trong nguồn | 10 | phần trăm trẻ em 0–17 tuổi | Không công bố | Ước tính tỷ lệ được báo cáo trong báo cáo UNICEF 2026; nguồn không nêu năm quan sát ngay tại chỉ tiêu. | https://www.unicef.org/innocenti/media/13256/file/UNICEF-Innocenti-LiFE-global-report-2026.pdf.pdf.pdf |
| Quốc gia có luật giáo dục hòa nhập | Toàn cầu | Từ năm 2000 đến mốc cập nhật gần nhất của PEER; năm cuối không nêu | 24 | phần trăm quốc gia | Cập nhật theo hồ sơ chính sách | UNESCO/GEM báo cáo tỷ lệ tăng từ 1% năm 2000 lên 24%; chỉ ghi giá trị hiện tại được công bố, không suy ra năm quan sát cuối. | https://www.unesco.org/gem-report/en/articles/what-does-2026-gem-report-say-about-access-and-equity-education |
| Quốc gia có luật yêu cầu dạy trẻ khuyết tật trong môi trường giáo dục hòa nhập | Toàn cầu | Từ năm 2000 đến mốc cập nhật gần nhất của PEER; năm cuối không nêu | 29 | phần trăm quốc gia | Cập nhật theo hồ sơ chính sách | UNESCO/GEM báo cáo tỷ lệ tăng từ 17% năm 2000 lên 29%; chỉ ghi giá trị hiện tại được công bố, không suy ra năm quan sát cuối. | https://www.unesco.org/gem-report/en/articles/what-does-2026-gem-report-say-about-access-and-equity-education |