Thể thao học đường toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về thể thao học đường theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Quốc gia báo cáo giáo dục thể chất là môn học bắt buộc trong trường
83% quốc gia
Khảo sát UNESCO QPE 2021; báo cáo 2024
Quốc gia thực hiện mức tối thiểu 120 phút giáo dục thể chất mỗi tuần ở tiểu học
52.5% quốc gia
Khảo sát UNESCO QPE 2021; báo cáo 2024
Quốc gia thực hiện mức tối thiểu 180 phút giáo dục thể chất mỗi tuần ở trung học cơ sở
34.8% quốc gia
Khảo sát UNESCO QPE 2021; báo cáo 2024
Phiên bản: 2024.07.24•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Quốc gia báo cáo giáo dục thể chất là môn học bắt buộc trong trường | Toàn cầu | Khảo sát UNESCO QPE 2021; báo cáo 2024 | 83 | % quốc gia | Khảo sát toàn cầu, vòng 2021 | Tỷ lệ quốc gia báo cáo giáo dục thể chất là môn bắt buộc trong trường học. | https://unesdoc.unesco.org/in/documentViewer.xhtml?ark=/ark:/48223/pf0000390593/PDF/390593eng.pdf |
| Quốc gia thực hiện mức tối thiểu 120 phút giáo dục thể chất mỗi tuần ở tiểu học | Toàn cầu | Khảo sát UNESCO QPE 2021; báo cáo 2024 | 52,5 | % quốc gia | Khảo sát toàn cầu, vòng 2021 | Tỷ lệ quốc gia báo cáo trường tiểu học thực hiện mức tối thiểu 120 phút giáo dục thể chất mỗi tuần theo hướng dẫn QPE của UNESCO. | https://unesdoc.unesco.org/in/documentViewer.xhtml?ark=/ark:/48223/pf0000390593/PDF/390593eng.pdf |
| Quốc gia thực hiện mức tối thiểu 180 phút giáo dục thể chất mỗi tuần ở trung học cơ sở | Toàn cầu | Khảo sát UNESCO QPE 2021; báo cáo 2024 | 34,8 | % quốc gia | Khảo sát toàn cầu, vòng 2021 | Tỷ lệ quốc gia báo cáo trường trung học cơ sở thực hiện mức tối thiểu 180 phút giáo dục thể chất mỗi tuần theo hướng dẫn QPE của UNESCO. | https://unesdoc.unesco.org/in/documentViewer.xhtml?ark=/ark:/48223/pf0000390593/PDF/390593eng.pdf |
| Quốc gia thực hiện mức tối thiểu 180 phút giáo dục thể chất mỗi tuần ở trung học phổ thông | Toàn cầu | Khảo sát UNESCO QPE 2021; báo cáo 2024 | 32,2 | % quốc gia | Khảo sát toàn cầu, vòng 2021 | Tỷ lệ quốc gia báo cáo trường trung học phổ thông thực hiện mức tối thiểu 180 phút giáo dục thể chất mỗi tuần theo hướng dẫn QPE của UNESCO. | https://unesdoc.unesco.org/in/documentViewer.xhtml?ark=/ark:/48223/pf0000390593/PDF/390593eng.pdf |
| Trường học hòa nhập đầy đủ học sinh khuyết tật trong lớp giáo dục thể chất cùng bạn không khuyết tật | Toàn cầu | Khảo sát UNESCO QPE 2021; báo cáo 2024 | 61,7 | % trường học | Khảo sát trường học, vòng 2021 | Tỷ lệ trường học báo cáo hòa nhập đầy đủ học sinh khuyết tật cùng bạn không khuyết tật trong lớp giáo dục thể chất. | https://unesdoc.unesco.org/in/documentViewer.xhtml?ark=/ark:/48223/pf0000390593/PDF/390593eng.pdf |
| Trường học bố trí thời lượng giáo dục thể chất bằng nhau cho nam và nữ | Toàn cầu | Khảo sát UNESCO QPE 2021; báo cáo 2024 | 7,1 | % trường học | Khảo sát trường học, vòng 2021 | Tỷ lệ trường học báo cáo bố trí thời lượng giáo dục thể chất bằng nhau cho nam và nữ. | https://unesdoc.unesco.org/in/documentViewer.xhtml?ark=/ark:/48223/pf0000390593/PDF/390593eng.pdf |
| Quốc gia có chính sách hoặc kế hoạch về thời lượng giáo dục thể chất bằng nhau cho nam và nữ | Toàn cầu | Khảo sát UNESCO QPE 2021; báo cáo 2024 | 54,5 | % quốc gia | Khảo sát toàn cầu, vòng 2021 | Tỷ lệ quốc gia báo cáo có chính sách hoặc kế hoạch về thời lượng giáo dục thể chất bằng nhau cho nam và nữ. | https://unesdoc.unesco.org/in/documentViewer.xhtml?ark=/ark:/48223/pf0000390593/PDF/390593eng.pdf |