Dữ liệu tuyển sinh đại học Việt Nam
Dữ liệu tuyển sinh theo trường/ngành gồm chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển và điểm chuẩn theo năm.
QHS01 — Công suất
120chỉ tiêu tuyển sinh
QHS02 — Công suất
32chỉ tiêu tuyển sinh
QHS03 — Công suất
36chỉ tiêu tuyển sinh
Phiên bản: 2026.08.13•Lược đồ: bop.facility-registry
| Mã định danh | Tên / chỉ tiêu | Loại cơ sở | Địa bàn | Đơn vị vận hành | Trạng thái | Công suất | Đơn vị | Địa chỉ | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| QHS01 | Sư phạm Toán học | Hà Nội, Việt Nam | Chương trình đào tạo đại học chính quy | Đại học Quốc gia Hà Nội | — | 120 | chỉ tiêu tuyển sinh | — | https://xaydungchinhsach.chinhphu.vn/diem-chuan-dai-hoc-quoc-gia-ha-noi-2026-119260809163517452.htm |
| QHS02 | Sư phạm Vật lý | Hà Nội, Việt Nam | Chương trình đào tạo đại học chính quy | Đại học Quốc gia Hà Nội | — | 32 | chỉ tiêu tuyển sinh | — | https://xaydungchinhsach.chinhphu.vn/diem-chuan-dai-hoc-quoc-gia-ha-noi-2026-119260809163517452.htm |
| QHS03 | Sư phạm Hóa học | Hà Nội, Việt Nam | Chương trình đào tạo đại học chính quy | Đại học Quốc gia Hà Nội | — | 36 | chỉ tiêu tuyển sinh | — | https://xaydungchinhsach.chinhphu.vn/diem-chuan-dai-hoc-quoc-gia-ha-noi-2026-119260809163517452.htm |
| QHS04 | Sư phạm Sinh học | Hà Nội, Việt Nam | Chương trình đào tạo đại học chính quy | Đại học Quốc gia Hà Nội | — | 50 | chỉ tiêu tuyển sinh | — | https://xaydungchinhsach.chinhphu.vn/diem-chuan-dai-hoc-quoc-gia-ha-noi-2026-119260809163517452.htm |
| QHS05 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | Hà Nội, Việt Nam | Chương trình đào tạo đại học chính quy | Đại học Quốc gia Hà Nội | — | 100 | chỉ tiêu tuyển sinh | — | https://xaydungchinhsach.chinhphu.vn/diem-chuan-dai-hoc-quoc-gia-ha-noi-2026-119260809163517452.htm |
| QHS06 | Sư phạm Ngữ văn | Hà Nội, Việt Nam | Chương trình đào tạo đại học chính quy | Đại học Quốc gia Hà Nội | — | 150 | chỉ tiêu tuyển sinh | — | https://xaydungchinhsach.chinhphu.vn/diem-chuan-dai-hoc-quoc-gia-ha-noi-2026-119260809163517452.htm |
| QHS07 | Sư phạm Lịch sử | Hà Nội, Việt Nam | Chương trình đào tạo đại học chính quy | Đại học Quốc gia Hà Nội | — | 45 | chỉ tiêu tuyển sinh | — | https://xaydungchinhsach.chinhphu.vn/diem-chuan-dai-hoc-quoc-gia-ha-noi-2026-119260809163517452.htm |
| QHS08 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | Hà Nội, Việt Nam | Chương trình đào tạo đại học chính quy | Đại học Quốc gia Hà Nội | — | 85 | chỉ tiêu tuyển sinh | — | https://xaydungchinhsach.chinhphu.vn/diem-chuan-dai-hoc-quoc-gia-ha-noi-2026-119260809163517452.htm |
| QHS09 | Giáo dục Mầm non | Hà Nội, Việt Nam | Chương trình đào tạo đại học chính quy | Đại học Quốc gia Hà Nội | — | 150 | chỉ tiêu tuyển sinh | — | https://xaydungchinhsach.chinhphu.vn/diem-chuan-dai-hoc-quoc-gia-ha-noi-2026-119260809163517452.htm |
| QHS10 | Giáo dục Tiểu học | Hà Nội, Việt Nam | Chương trình đào tạo đại học chính quy | Đại học Quốc gia Hà Nội | — | 150 | chỉ tiêu tuyển sinh | — | https://xaydungchinhsach.chinhphu.vn/diem-chuan-dai-hoc-quoc-gia-ha-noi-2026-119260809163517452.htm |
| QHS11 | Khoa học giáo dục và khác (Khoa học Giáo dục; Quản trị công nghệ giáo dục; Quản trị chất lượng giáo dục; Quản trị trường học) | Hà Nội, Việt Nam | Nhóm ngành đào tạo đại học chính quy | Đại học Quốc gia Hà Nội | — | 420 | chỉ tiêu tuyển sinh | — | https://xaydungchinhsach.chinhphu.vn/diem-chuan-dai-hoc-quoc-gia-ha-noi-2026-119260809163517452.htm |
| QHS12 | Tâm lý học và Tâm lý học giáo dục (Tham vấn học đường; Tâm lý học) | Hà Nội, Việt Nam | Nhóm ngành đào tạo đại học chính quy | Đại học Quốc gia Hà Nội | — | 312 | chỉ tiêu tuyển sinh | — | https://xaydungchinhsach.chinhphu.vn/diem-chuan-dai-hoc-quoc-gia-ha-noi-2026-119260809163517452.htm |