Chu kỳ đăng kiểm ô tô
Biểu chu kỳ kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, ô tô chở người, ô tô tải theo Thông tư số 08/2023/TT-BGTVT và cơ chế tự động giãn chu kỳ kiểm định.
Miễn kiểm định xe mới
36 thángxe mới lần đầu
Chu kỳ định kỳ xe gia đình
24 thángxe dưới 7 năm
Giãn chu kỳ trực tuyến
Tự động gia hạnqua ứng dụng TTDK
Áp dụng từ: 2023-06-03•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Chính phủ & Bộ GTVT(Số: Nghị định số 95/2009/NĐ-CP & Thông tư 21/2010/TT-BGTVT)
| Loại phương tiện cơ giới | Năm sản xuất | Chu kỳ đầu (tháng) | Chu kỳ định kỳ (tháng) |
|---|---|---|---|
| Ô tô chở người đến 9 chỗ không kinh doanh vận tải | Đến 07 năm | 36 (Miễn KĐ lần đầu) | 24 |
| Ô tô chở người đến 9 chỗ không kinh doanh vận tải | Trên 07 năm đến 20 năm | - | 12 |
| Ô tô chở người đến 9 chỗ không kinh doanh vận tải | Trên 20 năm | - | 06 |
| Ô tô chở người các loại có kinh doanh vận tải | Đến 05 năm | 24 (Miễn KĐ lần đầu) | 12 |
| Ô tô chở người các loại có kinh doanh vận tải | Trên 05 năm | - | 06 |
| Ô tô tải các loại, ô tô chuyên dùng, đầu kéo | Đến 07 năm | 24 (Miễn KĐ lần đầu) | 12 |
| Ô tô tải các loại, ô tô chuyên dùng, đầu kéo | Trên 07 năm | - | 06 |