Danh sách đường cao tốc Việt Nam
Quy hoạch mạng lưới và danh mục các tuyến đường bộ cao tốc đang khai thác, đang thi công và chuẩn bị đầu tư thuộc trục Bắc - Nam và các tuyến vành đai.
Chiều dài cao tốc vận hành
2.000+ kmđã đưa vào khai thác
Mục tiêu chiều dài cao tốc
5.000 kmmục tiêu đến 2030
Tốc độ thiết kế tiêu chuẩn
120 km/htốc độ tối đa
Áp dụng từ: 2021-09-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Giao thông Vận tải(Số: Thông tư số 26/2024/TT-BGTVT về quản lý điểm đen TNGT)
| Mã tuyến cao tốc | Tên tuyến đoạn cao tốc | Chiều dài (km) | Quy mô làn xe | Tốc độ tối đa (km/h) |
|---|---|---|---|---|
| CT.01 | Hà Nội - Hải Phòng | 105,5 | 6 làn + 2 làn khẩn cấp | 120 |
| CT.01 | Pháp Vân - Cầu Giẽ - Ninh Bình | 82 | 6 làn xe | 100 - 120 |
| CT.01 | Mai Sơn - Quốc lộ 45 - Nghi Sơn - Diễn Châu | 153 | 4 làn xe | 90 |
| CT.01 | Đà Nẵng - Quảng Ngãi | 139,2 | 4 làn + 2 làn khẩn cấp | 120 |
| CT.01 | Nha Trang - Cam Lâm - Vĩnh Hảo - Phan Thiết | 250 | 4 làn xe | 90 |
| CT.01 | Phan Thiết - Dầu Giây | 99 | 6 làn xe | 120 |
| CT.01 | TP. Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây | 55 | 4 làn xe | 120 |
| CT.01 | TP. Hồ Chí Minh - Trung Lương - Mỹ Thuận - Cần Thơ | 130 | 4 - 6 làn xe | 90 - 100 |