Giá vé tàu tham chiếu theo tuyến
Biểu giá vé tàu hỏa tham chiếu theo cự ly và hạng chỗ (ngồi mềm điều hòa, giường nằm khoang 6, giường nằm khoang 4 điều hòa) trên hệ thống đường sắt quốc gia.
Hình thức vé tàu điện tử
Vé điện tử 100%quét mã QR lên tàu
Chính sách ưu đãi giảm giá vé
Giảm 10 - 30%mua xa ngày & sinh viên
Bảo hiểm trách nhiệm đường sắt
Bảo hiểm hành kháchđã bao gồm trong vé
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam(Số: Bảng giá cước vận tải hành khách đường sắt)
| Chặng hành trình chính | Ngồi mềm điều hòa (VND) | Giường nằm khoang 6 (VND) | Giường nằm khoang 4 VIP (VND) |
|---|---|---|---|
| Hà Nội - Sài Gòn (Toàn tuyến Thống Nhất) | 950.000 | 1.250.000 | 1.650.000 |
| Hà Nội - Đà Nẵng | 550.000 | 720.000 | 980.000 |
| Hà Nội - Vinh | 220.000 | 310.000 | 420.000 |
| Sài Gòn - Nha Trang | 320.000 | 450.000 | 620.000 |
| Sài Gòn - Đà Nẵng | 650.000 | 850.000 | 1.150.000 |
| Hà Nội - Hải Phòng | 105.000 | 0 | 0 |