Giấy phép lái xe Việt Nam
Bảng hạng GPLX, thời hạn, điểm giấy phép và điều kiện đổi/cấp lại.
Mã lược đồ chuẩn hoábop.permit-license-registry (v2.3.0)
Quy mô bản ghi15 dòng dữ liệu
| Mã định danh | Tên / chỉ tiêu | Số giấy phép | Chủ thể được cấp | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Ngày hiệu lực | Ngày hết hạn | Trạng thái | Địa bàn | Loại giấy phép | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| vn_gplx_a1 | Hạng A1 — mô tô hai bánh đến 125 cm³ hoặc động cơ điện đến 11 kW; gồm xe mô tô ba bánh dùng cho người khuyết tật | Việt Nam | 2025-01-01 | A1 | Người được cấp GPLX hạng A1 | Cục Cảnh sát giao thông, Bộ Công an | — | Không thời hạn | Đang áp dụng | A1; không thời hạn | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=0&docid=217295&pageid=27160 |
| vn_gplx_a | Hạng A — mô tô hai bánh trên 125 cm³ hoặc động cơ điện trên 11 kW; gồm xe thuộc hạng A1 | Việt Nam | 2025-01-01 | A | Người được cấp GPLX hạng A | Cục Cảnh sát giao thông, Bộ Công an | — | Không thời hạn | Đang áp dụng | A; không thời hạn | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=0&docid=217295&pageid=27160 |
| vn_gplx_b1 | Hạng B1 — mô tô ba bánh và xe thuộc hạng A1 | Việt Nam | 2025-01-01 | B1 | Người được cấp GPLX hạng B1 | Cục Cảnh sát giao thông, Bộ Công an | — | Không thời hạn | Đang áp dụng | B1; không thời hạn | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=0&docid=217295&pageid=27160 |
| vn_gplx_b | Hạng B — ô tô chở người đến 08 chỗ (không kể người lái), ô tô tải/chuyên dùng đến 3.500 kg và xe thuộc hạng B kéo rơ moóc đến 750 kg | Việt Nam | 2025-01-01 | B | Người được cấp GPLX hạng B | Cục Cảnh sát giao thông, Bộ Công an | — | 10 năm kể từ ngày cấp | Đang áp dụng | B; có thời hạn | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=0&docid=217295&pageid=27160 |
| vn_gplx_c1 | Hạng C1 — ô tô tải/chuyên dùng trên 3.500 kg đến 7.500 kg, xe thuộc hạng B và xe tải C1 kéo rơ moóc đến 750 kg | Việt Nam | 2025-01-01 | C1 | Người được cấp GPLX hạng C1 | Cục Cảnh sát giao thông, Bộ Công an | — | 10 năm kể từ ngày cấp | Đang áp dụng | C1; có thời hạn | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=0&docid=217295&pageid=27160 |
| vn_gplx_c | Hạng C — ô tô tải/chuyên dùng trên 7.500 kg, xe thuộc hạng B và C1, xe tải C kéo rơ moóc đến 750 kg | Việt Nam | 2025-01-01 | C | Người được cấp GPLX hạng C | Cục Cảnh sát giao thông, Bộ Công an | — | 5 năm kể từ ngày cấp | Đang áp dụng | C; có thời hạn | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=0&docid=217295&pageid=27160 |
| vn_gplx_d1 | Hạng D1 — ô tô chở trên 08 đến 16 người (không kể người lái), xe D1 kéo rơ moóc đến 750 kg và xe thuộc hạng B, C1, C | Việt Nam | 2025-01-01 | D1 | Người được cấp GPLX hạng D1 | Cục Cảnh sát giao thông, Bộ Công an | — | 5 năm kể từ ngày cấp | Đang áp dụng | D1; có thời hạn | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=0&docid=217295&pageid=27160 |
| vn_gplx_d2 | Hạng D2 — ô tô chở trên 16 đến 29 người (không kể người lái), xe D2 kéo rơ moóc đến 750 kg và xe thuộc hạng B, C1, C, D1 | Việt Nam | 2025-01-01 | D2 | Người được cấp GPLX hạng D2 | Cục Cảnh sát giao thông, Bộ Công an | — | 5 năm kể từ ngày cấp | Đang áp dụng | D2; có thời hạn | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=0&docid=217295&pageid=27160 |
| vn_gplx_d | Hạng D — ô tô chở trên 29 người, xe chở người giường nằm, xe D kéo rơ moóc đến 750 kg và xe thuộc hạng B, C1, C, D1, D2 | Việt Nam | 2025-01-01 | D | Người được cấp GPLX hạng D | Cục Cảnh sát giao thông, Bộ Công an | — | 5 năm kể từ ngày cấp | Đang áp dụng | D; có thời hạn | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=0&docid=217295&pageid=27160 |
| vn_gplx_be | Hạng BE — xe thuộc hạng B kéo rơ moóc trên 750 kg | Việt Nam | 2025-01-01 | BE | Người được cấp GPLX hạng BE | Cục Cảnh sát giao thông, Bộ Công an | — | 5 năm kể từ ngày cấp | Đang áp dụng | BE; có thời hạn | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=0&docid=217295&pageid=27160 |
| vn_gplx_c1e | Hạng C1E — xe thuộc hạng C1 kéo rơ moóc trên 750 kg | Việt Nam | 2025-01-01 | C1E | Người được cấp GPLX hạng C1E | Cục Cảnh sát giao thông, Bộ Công an | — | 5 năm kể từ ngày cấp | Đang áp dụng | C1E; có thời hạn | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=0&docid=217295&pageid=27160 |
| vn_gplx_ce | Hạng CE — xe thuộc hạng C kéo rơ moóc trên 750 kg; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc | Việt Nam | 2025-01-01 | CE | Người được cấp GPLX hạng CE | Cục Cảnh sát giao thông, Bộ Công an | — | 5 năm kể từ ngày cấp | Đang áp dụng | CE; có thời hạn | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=0&docid=217295&pageid=27160 |
| vn_gplx_d1e | Hạng D1E — xe thuộc hạng D1 kéo rơ moóc trên 750 kg | Việt Nam | 2025-01-01 | D1E | Người được cấp GPLX hạng D1E | Cục Cảnh sát giao thông, Bộ Công an | — | 5 năm kể từ ngày cấp | Đang áp dụng | D1E; có thời hạn | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=0&docid=217295&pageid=27160 |
| vn_gplx_d2e | Hạng D2E — xe thuộc hạng D2 kéo rơ moóc trên 750 kg | Việt Nam | 2025-01-01 | D2E | Người được cấp GPLX hạng D2E | Cục Cảnh sát giao thông, Bộ Công an | — | 5 năm kể từ ngày cấp | Đang áp dụng | D2E; có thời hạn | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=0&docid=217295&pageid=27160 |
| vn_gplx_de | Hạng DE — xe thuộc hạng D kéo rơ moóc trên 750 kg; ô tô chở khách nối toa | Việt Nam | 2025-01-01 | DE | Người được cấp GPLX hạng DE | Cục Cảnh sát giao thông, Bộ Công an | — | 5 năm kể từ ngày cấp | Đang áp dụng | DE; có thời hạn | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=0&docid=217295&pageid=27160 |