Trạm kiểm tra tải trọng xe toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về trạm kiểm tra tải trọng xe theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Mã lược đồ chuẩn hoábop.entity-registry (v2.2.0)
Quy mô bản ghi16 dòng dữ liệu
| Mã định danh | Tên / chỉ tiêu | Địa bàn | Phân loại | Trạng thái | Ngày hiệu lực | Mô tả | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| tw.g1.xizhi | Trạm cân Xizhi (汐止) | Đài Loan | — | Trạm cân đường cao tốc | Được liệt kê trong danh mục của Cục Đường cao tốc | Quốc lộ 1; hướng nam tại Km 9+350, hướng bắc tại Km 9+400. Danh mục ghi hệ thống cân động hướng nam tại Km 7+900, đưa vào sử dụng ngày 31/03/2022. | https://www.freeway.gov.tw/Publish.aspx?cnid=2057 |
| tw.g1.zaoqiao | Trạm cân Zaoqiao (造橋) | Đài Loan | — | Trạm cân đường cao tốc | Được liệt kê trong danh mục của Cục Đường cao tốc | Quốc lộ 1; hướng nam tại Km 117+550 và hướng bắc tại Km 117+610. | https://www.freeway.gov.tw/Publish.aspx?cnid=2057 |
| tw.g1.houli | Trạm cân Houli (后里) | Đài Loan | — | Trạm cân đường cao tốc | Được liệt kê trong danh mục của Cục Đường cao tốc | Quốc lộ 1; hướng nam tại Km 162+470 và hướng bắc tại Km 162+840. Danh mục ghi hệ thống cân động hướng bắc tại Km 164+650, đưa vào sử dụng ngày 01/01/2023. | https://www.freeway.gov.tw/Publish.aspx?cnid=2057 |
| tw.g1.yuanlin | Trạm cân Yuanlin (員林) | Đài Loan | — | Trạm cân đường cao tốc | Được liệt kê trong danh mục của Cục Đường cao tốc | Quốc lộ 1; hướng nam tại Km 218+035 và hướng bắc tại Km 218+375. Danh mục ghi hệ thống cân động hướng nam tại Km 216+481 (đưa vào sử dụng ngày 31/03/2022) và hướng bắc tại Km 219+300 (đưa vào sử dụng ngày 01/03/2026). | https://www.freeway.gov.tw/Publish.aspx?cnid=2057 |
| tw.g1.dounan | Trạm cân Dounan (斗南) | Đài Loan | — | Trạm cân đường cao tốc | Được liệt kê trong danh mục của Cục Đường cao tốc | Quốc lộ 1; hướng bắc tại Km 246+615. | https://www.freeway.gov.tw/Publish.aspx?cnid=2057 |
| tw.g1.xinying | Trạm cân Xinying (新營) | Đài Loan | — | Trạm cân đường cao tốc | Được liệt kê trong danh mục của Cục Đường cao tốc | Quốc lộ 1; hướng nam tại Km 280+553 và hướng bắc tại Km 280+880. Danh mục ghi các hệ thống cân động tại Km 278+600 hướng nam (đưa vào sử dụng ngày 01/05/2024) và Km 282+757 hướng bắc (đưa vào sử dụng ngày 01/03/2026). | https://www.freeway.gov.tw/Publish.aspx?cnid=2057 |
| tw.g1.xinshi | Trạm cân Xinshi (新市) | Đài Loan | — | Trạm cân đường cao tốc | Được liệt kê trong danh mục của Cục Đường cao tốc | Quốc lộ 1; hướng nam tại Km 313+423 và hướng bắc tại Km 313+898. Danh mục ghi hệ thống cân động hướng nam tại Km 312+025 (đưa vào sử dụng ngày 31/03/2022) và hướng bắc tại Km 315+800 (đưa vào sử dụng ngày 01/03/2025). | https://www.freeway.gov.tw/Publish.aspx?cnid=2057 |
| tw.g1.gangshan | Trạm cân Gangshan (岡山) | Đài Loan | — | Trạm cân đường cao tốc | Được liệt kê trong danh mục của Cục Đường cao tốc | Quốc lộ 1; hướng nam tại Km 346+490 và hướng bắc tại Km 346+670. Danh mục ghi hệ thống cân động hướng bắc tại Km 348+600, đưa vào sử dụng ngày 01/07/2019. | https://www.freeway.gov.tw/Publish.aspx?cnid=2057 |
| tw.g3.cidu | Trạm cân Cidu (七堵) | Đài Loan | — | Trạm cân đường cao tốc | Được liệt kê trong danh mục của Cục Đường cao tốc | Quốc lộ 3; hướng nam tại Km 5. | https://www.freeway.gov.tw/Publish.aspx?cnid=2057 |
| tw.g3.shulin | Trạm cân Shulin (樹林) | Đài Loan | — | Trạm cân đường cao tốc | Được liệt kê trong danh mục của Cục Đường cao tốc | Quốc lộ 3; hướng nam tại Km 46+400 và hướng bắc tại Km 46+900. Danh mục ghi hệ thống cân động hướng nam tại Km 43+930 (đưa vào sử dụng ngày 01/01/2023) và hướng bắc tại Km 49+510 (đưa vào sử dụng ngày 01/05/2024). | https://www.freeway.gov.tw/Publish.aspx?cnid=2057 |
| pk.n5.pattoki | Trạm cân Pattoki | Pakistan | — | Trạm cân cố định trên quốc lộ | Nằm trong phạm vi gói thuê vận hành, quản lý và bảo trì 2026–27; tài liệu nêu thời hạn gói đến 30/06/2027 | Quốc lộ N-5; hai hướng bắc và nam; gói thầu liệt kê 4 thiết bị cân. | https://epms.ppra.gov.pk/pdf?file=YWR2ZXJ0aXNlbWVudF9kb2NzLzE3NzkyNzYzNjFfNmEwZDlhNDk2NjZjMS5wZGY%3D |
| pk.n5.ranipur | Trạm cân Ranipur | Pakistan | — | Trạm cân cố định trên quốc lộ | Nằm trong phạm vi gói thuê vận hành, quản lý và bảo trì 2026–27; tài liệu nêu thời hạn gói đến 30/06/2027 | Quốc lộ N-5; hướng nam; gói thầu liệt kê 1 thiết bị cân. | https://epms.ppra.gov.pk/pdf?file=YWR2ZXJ0aXNlbWVudF9kb2NzLzE3NzkyNzYzNjFfNmEwZDlhNDk2NjZjMS5wZGY%3D |
| pk.n5.eminabad | Trạm cân Eminabad | Pakistan | — | Trạm cân cố định trên quốc lộ | Nằm trong phạm vi gói thuê vận hành, quản lý và bảo trì 2026–27; tài liệu nêu thời hạn gói đến 30/06/2027 | Quốc lộ N-5; hai hướng bắc và nam; gói thầu liệt kê 2 thiết bị cân. | https://epms.ppra.gov.pk/pdf?file=YWR2ZXJ0aXNlbWVudF9kb2NzLzE3NzkyNzYzNjFfNmEwZDlhNDk2NjZjMS5wZGY%3D |
| pk.n5.sangjani | Trạm cân Sangjani | Pakistan | — | Trạm cân cố định trên quốc lộ | Nằm trong phạm vi gói thuê vận hành, quản lý và bảo trì 2026–27; tài liệu nêu thời hạn gói đến 30/06/2027 | Quốc lộ N-5; hai hướng bắc và nam; gói thầu liệt kê 3 thiết bị cân. | https://epms.ppra.gov.pk/pdf?file=YWR2ZXJ0aXNlbWVudF9kb2NzLzE3NzkyNzYzNjFfNmEwZDlhNDk2NjZjMS5wZGY%3D |
| pk.n5.mullah_mansoor | Trạm cân Mullah Mansoor | Pakistan | — | Trạm cân cố định trên quốc lộ | Nằm trong phạm vi gói thuê vận hành, quản lý và bảo trì 2026–27; tài liệu nêu thời hạn gói đến 30/06/2027 | Quốc lộ N-5; hai hướng bắc và nam; gói thầu liệt kê 4 thiết bị cân. | https://epms.ppra.gov.pk/pdf?file=YWR2ZXJ0aXNlbWVudF9kb2NzLzE3NzkyNzYzNjFfNmEwZDlhNDk2NjZjMS5wZGY%3D |
| vn.ql5.km78_830 | Trạm cân tự động Quốc lộ 5 Km 78+830 | Việt Nam; Hải Phòng | 2023-06-01 | Trạm cân tự động cố định | Nguồn Chính phủ cho biết hệ thống đã chuyển từ thí điểm sang kiểm soát tải trọng chính thức | Quốc lộ 5, chiều Hải Phòng–Hà Nội; nguồn nêu 2 bộ cân được đưa vào kiểm soát tải trọng và xử phạt từ ngày 01/06/2023. | https://baochinhphu.vn/dep-nan-xe-qua-tai-tren-quoc-lo-5-102230530111741425.htm |