Kiểm tra tàu biển tại cảng Việt Nam
Bộ dữ liệu chuyên sâu về kiểm tra tàu biển tại cảng tại Việt Nam, ưu tiên phân tổ trong nước như tỉnh/thành, ngành, nhóm đối tượng hoặc entity khi nguồn chính thức có.
Mã lược đồ chuẩn hoábop.transport-network-registry (v2.3.0)
Quy mô bản ghi1 dòng dữ liệu
| Mã định danh | Tên / chỉ tiêu | Loại mạng lưới | Điểm đầu | Điểm cuối | Địa bàn | Chiều dài | Đơn vị | Năng lực | Trạng thái | Đơn vị vận hành | Mã chuyến/tuyến | Giờ khởi hành | Giờ đến | Ngày hoạt động | Ngày bắt đầu áp dụng | Ngày kết thúc áp dụng | Ngày hiệu lực | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| tokyo-mou-2025-viet-nam-authority | Kiểm tra nhà nước cảng biển do Cơ quan Việt Nam thực hiện năm 2025 | Việt Nam; thống kê theo Cơ quan thành viên Tokyo MOU | — | — | — | port_state_control_inspection | — | — | — | — | — | 3.076 lượt kiểm tra ban đầu; 571 lượt kiểm tra tiếp theo; 2.489 tàu riêng biệt được kiểm tra; 6.182 tàu riêng biệt đã ghé cảng; 1.236 lượt kiểm tra phát hiện khiếm khuyết; 2.725 khiếm khuyết; 3 trường hợp lưu giữ; tỷ lệ kiểm tra 40,26%; tỷ lệ lưu giữ 0,10%. Số khiếm khuyết và lưu giữ không bao gồm trường hợp liên quan đến an ninh hàng hải. | — | — | — | — | — | https://www.tokyo-mou.org/wp/wp-content/uploads/ANN25.pdf |