BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Giao thông, Phương tiện & Hạ tầng vận tải•Toàn cầu•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực

Đội tàu bay hãng hàng không toàn cầu

Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về đội tàu bay hãng hàng không theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.

ryanair-group-fleet-2026-09-02 — Năng lực
647aircraft
alaska-air-group-fleet-2026-07 — Năng lực
422aircraft
air-india-fleet-2026-05-07 — Năng lực
184aircraft
Phiên bản: 2026.09.28•Lược đồ: bop.transport-network-registry
Mã định danhTên / chỉ tiêuLoại mạng lướiĐiểm đầuĐiểm cuốiĐịa bànChiều dàiĐơn vịNăng lựcTrạng tháiĐơn vị vận hànhMã chuyến/tuyếnGiờ khởi hànhGiờ đếnNgày hoạt độngNgày bắt đầu áp dụngNgày kết thúc áp dụngNgày hiệu lựcURL nguồn
ryanair-group-fleet-2026-09-02Ryanair GroupChâu Âu———airline_fleet———aircraft647Đội bay theo snapshot ngày 02/09/2026Ryanair Group————https://corporate.ryanair.com/about-us/our-fleet/
alaska-air-group-fleet-2026-07Alaska Air GroupHoa Kỳ———airline_fleet———aircraft422Đội bay khai thác tính bằng tổng các nhóm máy bay được hãng công bố: 5 Boeing 787, 34 Airbus A330, 18 Airbus A321, 254 Boeing 737, 19 Boeing 717 và 92 Embraer 175; mốc tháng 07/2026Alaska Air Group————https://news.alaskaair.com/current-fleet/
air-india-fleet-2026-05-07Air IndiaẤn Độ———airline_fleet———aircraft184Quy mô đội bay theo hãng công bố tính đến 07/05/2026; không bao gồm Air India ExpressAir India————https://www.airindia.com/content/dam/air-india/newsroom/press-kits/pdfs/AI-Fleet-June-2026.pdf
singapore-airlines-group-fleet-2026-06-30Singapore Airlines GroupSingapore———airline_fleet———aircraft220Đội bay khai thác gồm máy bay chở khách và chở hàng tính đến 30/06/2026; gồm Singapore Airlines và ScootSingapore Airlines Group————https://www.singaporeair.com/en_UK/sg/about-us/information-for-investors/financial-results-and-briefings/Business-Update-for-Q1-FY2627/