Năng lực và khai thác sân bay toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về năng lực và khai thác sân bay theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Lượt hành khách sân bay toàn cầu
9800000000lượt hành khách
2025
Lượng hàng hóa hàng không qua sân bay toàn cầu
131200000tấn hàng hóa
2025
Lượt cất cánh và hạ cánh của tàu bay tại sân bay toàn cầu
103100000lượt di chuyển tàu bay
2025
Phiên bản: 2026.09.23-r751eaf1ae2•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lượt hành khách sân bay toàn cầu | Toàn cầu | 2025 | 9.800.000.000 | lượt hành khách | hàng năm | Số liệu ACI World báo cáo là 9,8 tỷ; giá trị số biểu diễn con số công bố. Phạm vi báo cáo gồm 2.817 sân bay thương mại, ước tính bao phủ 97% lưu lượng hành khách bay theo lịch toàn cầu. | https://aci.aero/2026/09/23/global-airport-passenger-traffic-reaches-record-9-8-billion-in-2025-airports-council-international-world-reports/ |
| Lượng hàng hóa hàng không qua sân bay toàn cầu | Toàn cầu | 2025 | 131.200.000 | tấn hàng hóa | hàng năm | Tổng lượng hàng hóa hàng không đạt mức kỷ lục 131,2 triệu tấn theo ACI World. | https://aci.aero/2026/09/23/global-airport-passenger-traffic-reaches-record-9-8-billion-in-2025-airports-council-international-world-reports/ |
| Lượt cất cánh và hạ cánh của tàu bay tại sân bay toàn cầu | Toàn cầu | 2025 | 103.100.000 | lượt di chuyển tàu bay | hàng năm | Tổng số aircraft movements do ACI World báo cáo; trang xếp hạng ACI công bố ước tính 102,9 triệu, còn thông cáo báo cáo 103,1 triệu. Giữ giá trị theo thông cáo phát hành sau. | https://aci.aero/2026/09/23/global-airport-passenger-traffic-reaches-record-9-8-billion-in-2025-airports-council-international-world-reports/ |
| Lượt hành khách sân bay toàn cầu | Toàn cầu | H1 2026 | 4.700.000.000 | lượt hành khách | nửa năm | ACI World công bố xấp xỉ 4,7 tỷ lượt trong sáu tháng đầu năm 2026; giá trị số là biểu diễn số gần đúng, không phải số đếm chính xác. | https://aci.aero/2026/09/23/global-airport-passenger-traffic-reaches-record-9-8-billion-in-2025-airports-council-international-world-reports/ |
| Tăng trưởng lượt hành khách sân bay so với năm trước | Châu Phi | 2025 | 9 | % | hàng năm | Tỷ lệ tăng trưởng năm 2025 so với 2024 theo ACI World. | https://aci.aero/2026/09/23/global-airport-passenger-traffic-reaches-record-9-8-billion-in-2025-airports-council-international-world-reports/ |
| Tăng trưởng lượt hành khách sân bay so với năm trước | Trung Đông | 2025 | 6,5 | % | hàng năm | Tỷ lệ tăng trưởng năm 2025 so với 2024 theo ACI World. | https://aci.aero/2026/09/23/global-airport-passenger-traffic-reaches-record-9-8-billion-in-2025-airports-council-international-world-reports/ |
| Tăng trưởng lượt hành khách sân bay so với năm trước | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | 5,1 | % | hàng năm | Tỷ lệ tăng trưởng năm 2025 so với 2024 theo ACI World. | https://aci.aero/2026/09/23/global-airport-passenger-traffic-reaches-record-9-8-billion-in-2025-airports-council-international-world-reports/ |
| Tăng trưởng lượt hành khách sân bay so với năm trước | Mỹ Latinh và Caribe | 2025 | 4,5 | % | hàng năm | Tỷ lệ tăng trưởng năm 2025 so với 2024 theo ACI World. | https://aci.aero/2026/09/23/global-airport-passenger-traffic-reaches-record-9-8-billion-in-2025-airports-council-international-world-reports/ |
| Tăng trưởng lượt hành khách sân bay so với năm trước | Châu Âu | 2025 | 4,2 | % | hàng năm | Tỷ lệ tăng trưởng năm 2025 so với 2024 theo ACI World. | https://aci.aero/2026/09/23/global-airport-passenger-traffic-reaches-record-9-8-billion-in-2025-airports-council-international-world-reports/ |
| Tăng trưởng lượt hành khách sân bay so với năm trước | Bắc Mỹ | 2025 | -0,7 | % | hàng năm | Tỷ lệ tăng trưởng năm 2025 so với 2024 theo ACI World. | https://aci.aero/2026/09/23/global-airport-passenger-traffic-reaches-record-9-8-billion-in-2025-airports-council-international-world-reports/ |
| Lượt hành khách sân bay | Hartsfield-Jackson Atlanta International Airport, Hoa Kỳ | 2025 | 106.302.208 | lượt hành khách | hàng năm | Tổng hành khách lên và xuống máy bay; hành khách quá cảnh được tính một lần. Sân bay xếp thứ nhất theo lưu lượng hành khách tổng thể năm 2025. | https://aci.aero/resources/busiest-airports-in-the-world/ |
| Lượt hành khách sân bay | Dubai International Airport, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất | 2025 | 95.192.160 | lượt hành khách | hàng năm | Tổng hành khách lên và xuống máy bay; hành khách quá cảnh được tính một lần. Sân bay xếp thứ hai theo lưu lượng hành khách tổng thể năm 2025. | https://aci.aero/resources/busiest-airports-in-the-world/ |
| Lượt hành khách sân bay | Tokyo Haneda Airport, Nhật Bản | 2025 | 91.679.814 | lượt hành khách | hàng năm | Tổng hành khách lên và xuống máy bay; hành khách quá cảnh được tính một lần. Sân bay xếp thứ ba theo lưu lượng hành khách tổng thể năm 2025. | https://aci.aero/resources/busiest-airports-in-the-world/ |
| Hàng hóa và thư được bốc dỡ qua sân bay | Hong Kong International Airport, Hồng Kông | 2025 | 5.066.345 | tấn hàng hóa và thư | hàng năm | Hàng hóa gồm freight và mail được bốc lên hoặc dỡ xuống; sân bay đứng đầu bảng xếp hạng hàng hóa ACI năm 2025. | https://aci.aero/resources/busiest-airports-in-the-world/ |
| Lượt cất cánh và hạ cánh của tàu bay | Chicago O'Hare International Airport, Hoa Kỳ | 2025 | 857.392 | lượt di chuyển tàu bay | hàng năm | Aircraft movements theo bảng xếp hạng ACI; sân bay đứng đầu về lượt di chuyển năm 2025. | https://aci.aero/resources/busiest-airports-in-the-world/ |
| Lượt hành khách sân bay | Hartsfield-Jackson Atlanta International Airport, Hoa Kỳ | 2024 | 108.068.000 | lượt hành khách | hàng năm | Số liệu ICAO cho hành khách lên và xuống máy bay tại sân bay lớn; dùng làm mốc đối chiếu năm trước. ICAO ghi đơn vị bảng là nghìn lượt. | https://www.icao.int/sites/default/files/annual-report-2024/World%20of%20Air%20Transport/ARC_2024_Tables_final_EN.pdf |
| Lượt hành khách sân bay | Dubai International Airport, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất | 2024 | 92.332.000 | lượt hành khách | hàng năm | Số liệu ICAO cho hành khách lên và xuống máy bay tại sân bay lớn; dùng làm mốc đối chiếu năm trước. ICAO ghi đơn vị bảng là nghìn lượt. | https://www.icao.int/sites/default/files/annual-report-2024/World%20of%20Air%20Transport/ARC_2024_Tables_final_EN.pdf |
| Lượt hành khách sân bay | Tokyo Haneda Airport, Nhật Bản | 2024 | 85.901.000 | lượt hành khách | hàng năm | Số liệu ICAO cho hành khách lên và xuống máy bay tại sân bay lớn; dùng làm mốc đối chiếu năm trước. ICAO ghi đơn vị bảng là nghìn lượt. | https://www.icao.int/sites/default/files/annual-report-2024/World%20of%20Air%20Transport/ARC_2024_Tables_final_EN.pdf |