Hàng không toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về hàng không theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Thay đổi RPK toàn cầu
-2.2% theo mức thay đổi ICAO công bố
2026-06 so với 2025-06
Thay đổi FTK toàn cầu
6.4% theo mức thay đổi ICAO công bố
2026-06 so với 2025-06
Thay đổi số chuyến khởi hành
-3.5% theo mức thay đổi ICAO công bố
2026-06 so với 2025-06
Phiên bản: 2026.09.28•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thay đổi RPK toàn cầu | Toàn cầu | 2026-06 so với 2025-06 | -2,2 | % theo mức thay đổi ICAO công bố | Hàng tháng | Snapshot ICAO; trang ghi cặp kỳ so sánh tháng 6/2026 với tháng 6/2025. | https://www.icao.int/ |
| Thay đổi FTK toàn cầu | Toàn cầu | 2026-06 so với 2025-06 | 6,4 | % theo mức thay đổi ICAO công bố | Hàng tháng | Snapshot ICAO; trang ghi cặp kỳ so sánh tháng 6/2026 với tháng 6/2025. | https://www.icao.int/ |
| Thay đổi số chuyến khởi hành | Toàn cầu | 2026-06 so với 2025-06 | -3,5 | % theo mức thay đổi ICAO công bố | Hàng tháng | Snapshot ICAO; mục Departures, vận hành chuyến bay thương mại; trang ghi cặp kỳ so sánh tháng 6/2026 với tháng 6/2025. | https://www.icao.int/ |
| Thay đổi hệ số tải hành khách | Toàn cầu | 2026-06 so với 2025-06 | -0,5 | điểm phần trăm | Hàng tháng | Snapshot ICAO; trang ghi cặp kỳ so sánh tháng 6/2026 với tháng 6/2025. | https://www.icao.int/ |
| Hành khách hàng không theo quốc gia | Hoa Kỳ | 2025 | 890,1 | triệu hành khách | Hàng năm | IATA WATS; gồm hành khách theo lịch trình khởi hành hoặc kết thúc tại quốc gia; chuyến nội địa tính một lần, chuyến quốc tế tính ở cả quốc gia đi và đến. | https://www.iata.org/en/pressroom/2026-releases/07-16-iata-releases-2025-world-air-transport-statistics-report/ |
| Hành khách hàng không theo quốc gia | Trung Quốc | 2025 | 776,1 | triệu hành khách | Hàng năm | IATA WATS; gồm hành khách theo lịch trình khởi hành hoặc kết thúc tại quốc gia; chuyến nội địa tính một lần, chuyến quốc tế tính ở cả quốc gia đi và đến. | https://www.iata.org/en/pressroom/2026-releases/07-16-iata-releases-2025-world-air-transport-statistics-report/ |
| Hành khách hàng không theo quốc gia | Vương quốc Anh | 2025 | 269,7 | triệu hành khách | Hàng năm | IATA WATS; gồm hành khách theo lịch trình khởi hành hoặc kết thúc tại quốc gia; chuyến nội địa tính một lần, chuyến quốc tế tính ở cả quốc gia đi và đến. | https://www.iata.org/en/pressroom/2026-releases/07-16-iata-releases-2025-world-air-transport-statistics-report/ |
| Hành khách hàng không theo quốc gia | Tây Ban Nha | 2025 | 252,7 | triệu hành khách | Hàng năm | IATA WATS; gồm hành khách theo lịch trình khởi hành hoặc kết thúc tại quốc gia; chuyến nội địa tính một lần, chuyến quốc tế tính ở cả quốc gia đi và đến. | https://www.iata.org/en/pressroom/2026-releases/07-16-iata-releases-2025-world-air-transport-statistics-report/ |
| Hành khách hàng không theo quốc gia | Nhật Bản | 2025 | 223,5 | triệu hành khách | Hàng năm | IATA WATS; gồm hành khách theo lịch trình khởi hành hoặc kết thúc tại quốc gia; chuyến nội địa tính một lần, chuyến quốc tế tính ở cả quốc gia đi và đến. | https://www.iata.org/en/pressroom/2026-releases/07-16-iata-releases-2025-world-air-transport-statistics-report/ |
| Hành khách hàng không theo quốc gia | Ấn Độ | 2025 | 218,2 | triệu hành khách | Hàng năm | IATA WATS; gồm hành khách theo lịch trình khởi hành hoặc kết thúc tại quốc gia; chuyến nội địa tính một lần, chuyến quốc tế tính ở cả quốc gia đi và đến. | https://www.iata.org/en/pressroom/2026-releases/07-16-iata-releases-2025-world-air-transport-statistics-report/ |
| Hành khách hàng không theo quốc gia | Ý | 2025 | 187,3 | triệu hành khách | Hàng năm | IATA WATS; gồm hành khách theo lịch trình khởi hành hoặc kết thúc tại quốc gia; chuyến nội địa tính một lần, chuyến quốc tế tính ở cả quốc gia đi và đến. | https://www.iata.org/en/pressroom/2026-releases/07-16-iata-releases-2025-world-air-transport-statistics-report/ |
| Hành khách hàng không theo quốc gia | Đức | 2025 | 163,8 | triệu hành khách | Hàng năm | IATA WATS; gồm hành khách theo lịch trình khởi hành hoặc kết thúc tại quốc gia; chuyến nội địa tính một lần, chuyến quốc tế tính ở cả quốc gia đi và đến. | https://www.iata.org/en/pressroom/2026-releases/07-16-iata-releases-2025-world-air-transport-statistics-report/ |
| Hành khách hàng không theo quốc gia | Pháp | 2025 | 152,6 | triệu hành khách | Hàng năm | IATA WATS; gồm hành khách theo lịch trình khởi hành hoặc kết thúc tại quốc gia; chuyến nội địa tính một lần, chuyến quốc tế tính ở cả quốc gia đi và đến. | https://www.iata.org/en/pressroom/2026-releases/07-16-iata-releases-2025-world-air-transport-statistics-report/ |
| Hành khách hàng không theo quốc gia | Türkiye | 2025 | 129,3 | triệu hành khách | Hàng năm | IATA WATS; gồm hành khách theo lịch trình khởi hành hoặc kết thúc tại quốc gia; chuyến nội địa tính một lần, chuyến quốc tế tính ở cả quốc gia đi và đến. | https://www.iata.org/en/pressroom/2026-releases/07-16-iata-releases-2025-world-air-transport-statistics-report/ |
| Hành khách hàng không theo quốc gia | Việt Nam | 2025 | 80,9 | triệu hành khách | Hàng năm | IATA WATS; gồm hành khách theo lịch trình khởi hành hoặc kết thúc tại quốc gia; chuyến nội địa tính một lần, chuyến quốc tế tính ở cả quốc gia đi và đến. | https://www.iata.org/en/pressroom/2026-releases/07-16-iata-releases-2025-world-air-transport-statistics-report/ |
| Hành khách vận tải hàng không thương mại | Toàn cầu | 2025 | 5.000.000.000 | hành khách, xấp xỉ | Hàng năm | ICAO công bố số xấp xỉ; vận tải hàng không thương mại theo lịch trình, máy bay có khối lượng cất cánh tối đa trên 5.700 kg. | https://www.icao.int/news/international-civil-aviation-organization-analysis-reveals-major-priorities-air-transport |
| Chuyến bay vận tải hàng không thương mại | Toàn cầu | 2025 | 38.000.000 | chuyến bay | Hàng năm | ICAO công bố số xấp xỉ; vận tải hàng không thương mại theo lịch trình, máy bay có khối lượng cất cánh tối đa trên 5.700 kg. | https://www.icao.int/news/international-civil-aviation-organization-analysis-reveals-major-priorities-air-transport |
| Tai nạn vận tải hàng không thương mại | Toàn cầu | 2025 | 85 | tai nạn | Hàng năm | Số liệu báo cáo an toàn ICAO cho vận tải hàng không thương mại theo lịch trình, máy bay có khối lượng cất cánh tối đa trên 5.700 kg. | https://www.icao.int/news/international-civil-aviation-organization-analysis-reveals-major-priorities-air-transport |