Mức phí sử dụng cao tốc
Khung giá cước thu phí dịch vụ đường cao tốc tính theo km quãng đường lưu thông thực tế trên các tuyến cao tốc do nhà nước và tư nhân đầu tư.
Giá phí cao tốc bình quân
1.500 - 2.100VND / km (xe con)
Cơ chế tính phí khép kín
Tính cước theo kmđầu vào - đầu ra
Chính sách ưu đãi thuế
Giảm VAT 8%áp dụng định kỳ
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Giao thông Vận tải & VEC(Số: Biểu giá dịch vụ sử dụng đường bộ cao tốc VEC)
| Tuyến cao tốc | Nhóm 1: Xe con (VND/km) | Nhóm 5: Container 40' (VND/km) | Giá vé toàn tuyến nhóm 1 (VND) |
|---|---|---|---|
| Hà Nội - Hải Phòng (CT.04) | 2.000 | 7.600 | 210.000 |
| Cầu Giẽ - Ninh Bình (CT.01) | 1.500 | 5.500 | 70.000 |
| Nội Bài - Lào Cai (CT.05) | 1.250 | 4.800 | 300.000 |
| Đà Nẵng - Quảng Ngãi (CT.01) | 1.500 | 5.600 | 200.000 |
| TP.HCM - Long Thành - Dầu Giây | 1.800 | 6.800 | 100.000 |
| Phan Thiết - Dầu Giây | 1.600 | 6.000 | 140.000 |