Đập và hồ chứa Việt Nam
Bộ dữ liệu chuyên sâu về đập và hồ chứa tại Việt Nam, ưu tiên phân tổ trong nước như tỉnh/thành, ngành, nhóm đối tượng hoặc entity khi nguồn chính thức có.
lai-chau — Công suất
1215triệu m³ (dung tích toàn bộ)
son-la — Công suất
9260triệu m³ (dung tích toàn bộ)
hoa-binh — Công suất
9862triệu m³ (dung tích toàn bộ)
Phiên bản: 2026.09.28• Hiệu lực: 2026-03-25•Lược đồ: bop.infrastructure-registry
| Mã định danh | Tên / chỉ tiêu | Loại hạ tầng | Địa bàn | Công suất | Đơn vị | Trạng thái | Đơn vị vận hành | Ngày vận hành | Mô tả | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| lai-chau | Lai Châu | Lai Châu, Điện Biên | Hồ chứa thủy điện | 1.215 | triệu m³ (dung tích toàn bộ) | — | — | — | Dung tích hữu ích: 799,7 triệu m³. | https://dwrm.mae.gov.vn/noidung/Lists/VBQPPL/Attachments/1633/1004%20QD%20BNNMT%20Ban%20hanh%20Danh%20muc%20nguon%20nuoc%20mat%20lien%20QG.pdf |
| son-la | Sơn La | Sơn La, Điện Biên, Lai Châu | Hồ chứa thủy điện | 9.260 | triệu m³ (dung tích toàn bộ) | — | — | — | Dung tích hữu ích: 6.504 triệu m³. | https://dwrm.mae.gov.vn/noidung/Lists/VBQPPL/Attachments/1633/1004%20QD%20BNNMT%20Ban%20hanh%20Danh%20muc%20nguon%20nuoc%20mat%20lien%20QG.pdf |
| hoa-binh | Hòa Bình | Phú Thọ, Sơn La | Hồ chứa thủy điện | 9.862 | triệu m³ (dung tích toàn bộ) | — | — | — | Dung tích hữu ích: 6.062 triệu m³. | https://dwrm.mae.gov.vn/noidung/Lists/VBQPPL/Attachments/1633/1004%20QD%20BNNMT%20Ban%20hanh%20Danh%20muc%20nguon%20nuoc%20mat%20lien%20QG.pdf |
| bao-lam-3 | Bảo Lâm 3 | Cao Bằng, Tuyên Quang | Hồ chứa thủy điện | 43,92 | triệu m³ (dung tích toàn bộ) | — | — | — | Dung tích hữu ích: 3,94 triệu m³. | https://dwrm.mae.gov.vn/noidung/Lists/VBQPPL/Attachments/1633/1004%20QD%20BNNMT%20Ban%20hanh%20Danh%20muc%20nguon%20nuoc%20mat%20lien%20QG.pdf |
| bac-me | Bắc Mê | Tuyên Quang, Cao Bằng | Hồ chứa thủy điện | 23,65 | triệu m³ (dung tích toàn bộ) | — | — | — | — | https://dwrm.mae.gov.vn/noidung/Lists/VBQPPL/Attachments/1633/1004%20QD%20BNNMT%20Ban%20hanh%20Danh%20muc%20nguon%20nuoc%20mat%20lien%20QG.pdf |
| pa-ke | Pa Ke | Tuyên Quang, Lào Cai | Hồ chứa thủy điện | 30,99 | triệu m³ (dung tích toàn bộ) | — | — | — | Dung tích hữu ích: 1,88 triệu m³. | https://dwrm.mae.gov.vn/noidung/Lists/VBQPPL/Attachments/1633/1004%20QD%20BNNMT%20Ban%20hanh%20Danh%20muc%20nguon%20nuoc%20mat%20lien%20QG.pdf |
| cam-son | Cấm Sơn | Bắc Ninh, Lạng Sơn | Hồ chứa thủy lợi - thủy điện | 249,8 | triệu m³ (dung tích toàn bộ) | — | — | — | Dung tích hữu ích: 229,25 triệu m³. | https://dwrm.mae.gov.vn/noidung/Lists/VBQPPL/Attachments/1633/1004%20QD%20BNNMT%20Ban%20hanh%20Danh%20muc%20nguon%20nuoc%20mat%20lien%20QG.pdf |
| trung-son | Trung Sơn | Thanh Hóa, Sơn La | Hồ chứa thủy điện | 348,5 | triệu m³ (dung tích toàn bộ) | — | — | — | Dung tích hữu ích: 112,1 triệu m³. | https://dwrm.mae.gov.vn/noidung/Lists/VBQPPL/Attachments/1633/1004%20QD%20BNNMT%20Ban%20hanh%20Danh%20muc%20nguon%20nuoc%20mat%20lien%20QG.pdf |
| hoi-xuan | Hồi Xuân | Thanh Hóa, Phú Thọ | Hồ chứa thủy điện | 63,38 | triệu m³ (dung tích toàn bộ) | — | — | — | Dung tích hữu ích: 7,73 triệu m³. | https://dwrm.mae.gov.vn/noidung/Lists/VBQPPL/Attachments/1633/1004%20QD%20BNNMT%20Ban%20hanh%20Danh%20muc%20nguon%20nuoc%20mat%20lien%20QG.pdf |
| cua-dat | Cửa Đạt | Thanh Hóa, Nghệ An | Hồ chứa thủy lợi - thủy điện | 1.450 | triệu m³ (dung tích toàn bộ) | — | — | — | Dung tích hữu ích: 794 triệu m³. | https://dwrm.mae.gov.vn/noidung/Lists/VBQPPL/Attachments/1633/1004%20QD%20BNNMT%20Ban%20hanh%20Danh%20muc%20nguon%20nuoc%20mat%20lien%20QG.pdf |
| khe-co | Khe Cò | Hà Tĩnh, Nghệ An | Hồ chứa thủy lợi | 4,2 | triệu m³ (dung tích toàn bộ) | — | — | — | — | https://dwrm.mae.gov.vn/noidung/Lists/VBQPPL/Attachments/1633/1004%20QD%20BNNMT%20Ban%20hanh%20Danh%20muc%20nguon%20nuoc%20mat%20lien%20QG.pdf |