Chuẩn khí hậu số giờ nắng và độ ẩm không khí tương đối tại Việt Nam
Bộ dữ liệu được đối chiếu theo QCVN 02:2022/BXD về số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng. Nguồn chính thức công bố bảng độ ẩm tương đối trung bình tháng và năm cho 152 trạm; bảng số giờ nắng trung bình tháng và năm được xác định tại Phụ lục A nhưng các giá trị chi tiết chưa được trích xuất trong kết quả nguồn hiện có.
Số trạm có dữ liệu độ ẩm tương đối
152trạm
Số tháng quan trắc trong bảng độ ẩm
12tháng
Đơn vị độ ẩm tương đối
%phần trăm
Đơn vị số giờ nắng
hgiờ
Áp dụng từ: 2023-03-26•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Tổng cục Khí tượng Thủy văn(Số: Niên giám KTTV 1991-2020)
| Trạm | Độ ẩm tháng 1 | Độ ẩm tháng 7 | Độ ẩm trung bình năm | Tình trạng dữ liệu số giờ nắng |
|---|---|---|---|---|
| Mường Tè | 84,3 | 87,9 | 84,2 | — |
| Hà Nội | 79,9 | 80,7 | 80,7 | — |
| Huế | 89,6 | 74,1 | 83,9 | — |
| Cần Thơ | 80,9 | 86,2 | 83,4 | — |
| Cà Mau | 79,9 | 85,9 | 83 | — |