Núi lửa và hoạt động núi lửa Việt Nam
Bộ dữ liệu chuyên sâu về núi lửa và hoạt động núi lửa tại Việt Nam, ưu tiên phân tổ trong nước như tỉnh/thành, ngành, nhóm đối tượng hoặc entity khi nguồn chính thức có.
Ile des Cendres
1thực thể
Holocene
Lý Son Group
1thực thể
Holocene
Toroeng Prong
1thực thể
Pleistocene
Đối chiếu xác thực: 2026-09-28•Phiên bản: 5.4.0 (07/08/2026)•Nguồn: Smithsonian Institution, Global Volcanism Program(Số: 5.4.0 (07/08/2026))
| Tên / chỉ tiêu | Đơn vị | Giá trị | Kỳ dữ liệu | Trạng thái | Địa bàn | Chỉ tiêu | URL nguồn | Mô tả | Ngày quan sát |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ile des Cendres | thực thể | 1 | Holocene | GVP ghi nhận phun trào quan sát được; lần phun trào gần nhất ghi nhận năm 1923 | Việt Nam; ngoài khơi | Thực thể núi lửa trong danh mục GVP | https://volcano.si.edu/volcano.cfm?vn=275060 | Dạng địa hình: cụm núi lửa. GVP ghi nhận sự kiện phun trào từ 02/03/1923 đến 13/05/1923, VEI 2. | — |
| Lý Son Group | thực thể | 1 | Holocene | Bằng chứng Holocene đáng tin cậy; GVP không biết có vụ phun trào Holocene nào | Việt Nam; Quảng Ngãi | Thực thể núi lửa trong danh mục GVP | https://volcano.si.edu/volcano.cfm?vn=275020 | Dạng địa hình: cụm, trường núi lửa. GVP mô tả nhóm gồm bốn nón trên mặt biển và chín nón dưới biển; lần phun trào gần nhất chưa xác định. | — |
| Toroeng Prong | thực thể | 1 | Pleistocene | Pleistocene | Việt Nam | Thực thể núi lửa trong danh mục GVP | https://volcano.si.edu/volcano.cfm?vn=275030 | GVP liệt kê trong tỉnh núi lửa Đông Nam Á; dạng địa hình được ghi là chưa xác định, loại là nón pyroclastic. | — |
| Haut Dong Nai | thực thể | 1 | Pleistocene | Pleistocene | Việt Nam | Thực thể núi lửa trong danh mục GVP | https://volcano.si.edu/volcano.cfm?vn=275040 | GVP liệt kê là cụm/trường núi lửa trong tỉnh núi lửa Đông Nam Á. | — |
| Bas Dong Nai | thực thể | 1 | Pleistocene | Pleistocene | Việt Nam | Thực thể núi lửa trong danh mục GVP | https://volcano.si.edu/volcano.cfm?vn=275050 | GVP liệt kê là cụm/trường núi lửa trong tỉnh núi lửa Đông Nam Á. | — |
| Nghia Dan Volcanic Plateau | thực thể | 1 | Pleistocene | Pleistocene | Việt Nam; Nghệ An | Thực thể núi lửa trong danh mục GVP | https://volcano.si.edu/volcano.cfm?vn=275801 | GVP liệt kê là cụm/trường núi lửa trong tỉnh núi lửa Đông Nam Á. | — |
| Vinkh-Linkh | thực thể | 1 | Pleistocene | Pleistocene | Việt Nam | Thực thể núi lửa trong danh mục GVP | https://volcano.si.edu/volcanolist_regions.cfm?RegionGroup=Eastern+Asia+Volcanic+Regions | GVP liệt kê là thực thể dạng Minor trong tỉnh núi lửa Đông Nam Á. | — |
| Ban Chay Plateau | thực thể | 1 | Pleistocene | Pleistocene; thực thể xuyên biên giới | Campuchia–Việt Nam | Thực thể núi lửa trong danh mục GVP | https://volcano.si.edu/volcanolist_regions.cfm?RegionGroup=Eastern+Asia+Volcanic+Regions | GVP liệt kê là cụm trong tỉnh núi lửa Đông Nam Á và ghi quốc gia là Cambodia-Vietnam. | — |
| Pleiku-Bantour Volcanic Field | thực thể | 1 | Pleistocene | Pleistocene | Việt Nam | Thực thể núi lửa trong danh mục GVP | https://volcano.si.edu/volcano.cfm?vn=275805 | GVP liệt kê trong tỉnh núi lửa Đông Nam Á. | — |
| Darlac Volcanic Field | thực thể | 1 | Pleistocene | Pleistocene | Việt Nam | Thực thể núi lửa trong danh mục GVP | https://volcano.si.edu/volcano.cfm?vn=275806 | GVP liệt kê trong tỉnh núi lửa Đông Nam Á. | — |
| Bas Song Be | thực thể | 1 | Pleistocene | Pleistocene | Việt Nam | Thực thể núi lửa trong danh mục GVP | https://volcano.si.edu/volcano.cfm?vn=275807 | GVP liệt kê là cụm/trường núi lửa trong tỉnh núi lửa Đông Nam Á. | — |
| Thanh Hoa volcanic field | năm trước hiện tại | 510.000 | Pleistocene | Tuổi xấp xỉ; được nêu trong tóm tắt hội nghị IAVCEI 2025 | Việt Nam; Thanh Hóa | Tuổi phun trào được báo cáo trong nghiên cứu | https://sa2025.iavceivolcano.org/content/uploads/sites/17/2025/06/abstractbooklet_27june2025.pdf | Tóm tắt nghiên cứu báo cáo tuổi khoảng 510 ka; chưa thấy trường này trong danh mục Pleistocene GVP đã đối chiếu. | — |
| Dien Bien Phu volcanic field | triệu năm trước hiện tại | 5,6 | Miocene | Tuổi xấp xỉ; được nêu trong tóm tắt hội nghị IAVCEI 2025 | Việt Nam; Điện Biên | Tuổi phun trào được báo cáo trong nghiên cứu | https://sa2025.iavceivolcano.org/content/uploads/sites/17/2025/06/abstractbooklet_27june2025.pdf | Tóm tắt nghiên cứu báo cáo tuổi khoảng 5,6 Ma; chưa thấy trường này trong danh mục Pleistocene GVP đã đối chiếu. | — |
| Lao Cai volcanic field | năm trước hiện tại | 430.000 | Pleistocene | Tuổi tính trực tiếp từ khoảng 418–442 ka trong tóm tắt hội nghị IAVCEI 2025 | Việt Nam; Lào Cai, gần biên giới Trung Quốc | Tuổi phun trào được báo cáo trong nghiên cứu | https://sa2025.iavceivolcano.org/content/uploads/sites/17/2025/06/abstractbooklet_27june2025.pdf | Giá trị 430.000 năm là trung điểm số học của khoảng 418–442 ka do nguồn công bố; chưa thấy trường này trong danh mục Pleistocene GVP đã đối chiếu. | — |
| Ile des Cendres | VEI | 2 | 1923-03-02 đến 1923-05-13 | Phun trào được xác nhận | Việt Nam; ngoài khơi | VEI của sự kiện phun trào | https://volcano.si.edu/volcanolist_regions.cfm?RegionGroup=Eastern+Asia+Volcanic+Regions | GVP ghi nhận sự kiện từ ngày 02/03/1923 đến 13/05/1923. | 1923-03-02 |