BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Khí tượng, Thủy văn & Thiên tai•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực

Đê điều và công trình phòng chống lũ Việt Nam

Bộ dữ liệu chuyên sâu về đê điều và công trình phòng chống lũ tại Việt Nam, ưu tiên phân tổ trong nước như tỉnh/thành, ngành, nhóm đối tượng hoặc entity khi nguồn chính thức có.

vn-dike-river — Công suất
6892.4km
vn-dike-estuary — Công suất
1161.7km
vn-dike-coastal — Công suất
1307.5km
Phiên bản: 2025.08.26 - Công văn 6034/BNNMT-KHTC•Lược đồ: bop.infrastructure-registry
Mã định danhTên / chỉ tiêuLoại hạ tầngĐịa bànCông suấtĐơn vịTrạng tháiĐơn vị vận hànhNgày vận hànhMô tảURL nguồn
vn-dike-riverĐê sôngViệt NamĐê sông6.892,4kmHiện trạng theo báo cáo năm 2025——Chiều dài đê sông trong hệ thống đê điều được báo cáo.https://www.mae.gov.vn/noidung/Lists/VanBanDieuHanh/Attachments/3379/CV%206034%20Ng%C3%A0nh%20NNMT%202026.pdf
vn-dike-estuaryĐê cửa sôngViệt NamĐê cửa sông1.161,7kmHiện trạng theo báo cáo năm 2025——Chiều dài đê cửa sông trong hệ thống đê điều được báo cáo.https://www.mae.gov.vn/noidung/Lists/VanBanDieuHanh/Attachments/3379/CV%206034%20Ng%C3%A0nh%20NNMT%202026.pdf
vn-dike-coastalĐê biểnViệt NamĐê biển1.307,5kmHiện trạng theo báo cáo năm 2025——Chiều dài đê biển trong hệ thống đê điều được báo cáo.https://www.mae.gov.vn/noidung/Lists/VanBanDieuHanh/Attachments/3379/CV%206034%20Ng%C3%A0nh%20NNMT%202026.pdf
vn-dike-ringĐê baoViệt NamĐê bao346,5kmHiện trạng theo báo cáo năm 2025——Chiều dài đê bao thuộc tổng chiều dài hệ thống đê được báo cáo.https://www.mae.gov.vn/noidung/Lists/VanBanDieuHanh/Attachments/3379/CV%206034%20Ng%C3%A0nh%20NNMT%202026.pdf
vn-mekong-dikes-embankmentsĐê bao, bờ bao các loại vùng Đồng bằng sông Cửu LongĐồng bằng sông Cửu LongĐê bao và bờ bao45.508kmHiện trạng theo báo cáo năm 2025——Báo cáo nêu chiều dài khoảng 45.508 km; đây là số liệu riêng ngoài tổng hệ thống đê 9.708,1 km.https://www.mae.gov.vn/noidung/Lists/VanBanDieuHanh/Attachments/3379/CV%206034%20Ng%C3%A0nh%20NNMT%202026.pdf