Đê điều và công trình phòng chống lũ toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về đê điều và công trình phòng chống lũ theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Mã lược đồ chuẩn hoábop.infrastructure-registry (v2.2.0)
Quy mô bản ghi3 dòng dữ liệu
| Mã định danh | Tên / chỉ tiêu | Loại hạ tầng | Địa bàn | Công suất | Đơn vị | Trạng thái | Đơn vị vận hành | Ngày vận hành | Mô tả | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GB-THAMES-BARRIER | Thames Barrier | London, Anh, Vương quốc Anh | Rào chắn triều di động | — | — | Đang vận hành | Environment Agency | 1984-05-08 | Rào chắn bắc qua sông Thames gần Woolwich; bảo vệ 125 km² khu vực trung tâm London khỏi ngập do triều dâng. | https://www.gov.uk/guidance/the-thames-barrier |
| NL-OOSTERSCHELDEKERING | Oosterscheldekering | Zeeland, Hà Lan | Rào chắn triều di động | — | — | Đang vận hành | Rijkswaterstaat | 1986-10-04 | Công trình dài 9 km với 62 cửa chắn; thường mở và đóng khi dự báo mực nước cao hơn 3 m NAP. | https://www.rijkswaterstaat.nl/water/waterbeheer/bescherming-tegen-het-water/waterkeringen/deltawerken/oosterscheldekering |
| NL-MAESLANTKERING | Maeslantkering | Nieuwe Waterweg gần Hoek van Holland, Zuid-Holland, Hà Lan | Rào chắn triều di động | — | — | Đang vận hành | Rijkswaterstaat | — | Rào chắn tự động gồm hai cửa, mỗi cửa rộng 210 m; được xây dựng giai đoạn 1991–1997 và bảo vệ khoảng hai triệu cư dân Zuid-Holland. | https://www.rijkswaterstaat.nl/water/waterbeheer/bescherming-tegen-het-water/waterkeringen/deltawerken/maeslantkering |