Mạng lưới hợp tác nghiên cứu toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về mạng lưới hợp tác nghiên cứu theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Bài báo S&E có đồng tác giả quốc tế
168887bài báo
2023
Bài báo S&E có đồng tác giả quốc tế
225565bài báo
2023
Bài báo S&E có đồng tác giả quốc tế
58050bài báo
2023
Phiên bản: NSB-2025-7, công bố 2025-07-23•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bài báo S&E có đồng tác giả quốc tế | Trung Quốc | 2023 | 168.887 | bài báo | hằng năm | Đếm bài báo khoa học và kỹ thuật có tác giả ở nhiều quốc gia theo địa chỉ cơ quan; số đếm theo quốc gia dùng whole counting. | https://www.ncses.nsf.gov/pubs/nsb20257/figure/DISC-26 |
| Bài báo S&E có đồng tác giả quốc tế | Hoa Kỳ | 2023 | 225.565 | bài báo | hằng năm | Đếm bài báo khoa học và kỹ thuật có tác giả ở nhiều quốc gia theo địa chỉ cơ quan; số đếm theo quốc gia dùng whole counting. | https://www.ncses.nsf.gov/pubs/nsb20257/figure/DISC-26 |
| Bài báo S&E có đồng tác giả quốc tế | Ấn Độ | 2023 | 58.050 | bài báo | hằng năm | Đếm bài báo khoa học và kỹ thuật có tác giả ở nhiều quốc gia theo địa chỉ cơ quan; số đếm theo quốc gia dùng whole counting. | https://www.ncses.nsf.gov/pubs/nsb20257/figure/DISC-26 |
| Bài báo S&E có đồng tác giả quốc tế | Vương quốc Anh | 2023 | 121.383 | bài báo | hằng năm | Đếm bài báo khoa học và kỹ thuật có tác giả ở nhiều quốc gia theo địa chỉ cơ quan; số đếm theo quốc gia dùng whole counting. | https://www.ncses.nsf.gov/pubs/nsb20257/figure/DISC-26 |
| Bài báo S&E có đồng tác giả quốc tế | Đức | 2023 | 93.351 | bài báo | hằng năm | Đếm bài báo khoa học và kỹ thuật có tác giả ở nhiều quốc gia theo địa chỉ cơ quan; số đếm theo quốc gia dùng whole counting. | https://www.ncses.nsf.gov/pubs/nsb20257/figure/DISC-26 |
| Bài báo S&E có đồng tác giả quốc tế | Nhật Bản | 2023 | 38.221 | bài báo | hằng năm | Đếm bài báo khoa học và kỹ thuật có tác giả ở nhiều quốc gia theo địa chỉ cơ quan; số đếm theo quốc gia dùng whole counting. | https://www.ncses.nsf.gov/pubs/nsb20257/figure/DISC-26 |
| Bài báo S&E có đồng tác giả quốc tế | Ý | 2023 | 61.201 | bài báo | hằng năm | Đếm bài báo khoa học và kỹ thuật có tác giả ở nhiều quốc gia theo địa chỉ cơ quan; số đếm theo quốc gia dùng whole counting. | https://www.ncses.nsf.gov/pubs/nsb20257/figure/DISC-26 |
| Bài báo S&E có đồng tác giả quốc tế | Canada | 2023 | 62.544 | bài báo | hằng năm | Đếm bài báo khoa học và kỹ thuật có tác giả ở nhiều quốc gia theo địa chỉ cơ quan; số đếm theo quốc gia dùng whole counting. | https://www.ncses.nsf.gov/pubs/nsb20257/figure/DISC-26 |
| Bài báo S&E có đồng tác giả quốc tế | Pháp | 2023 | 62.019 | bài báo | hằng năm | Đếm bài báo khoa học và kỹ thuật có tác giả ở nhiều quốc gia theo địa chỉ cơ quan; số đếm theo quốc gia dùng whole counting. | https://www.ncses.nsf.gov/pubs/nsb20257/figure/DISC-26 |
| Bài báo S&E có đồng tác giả quốc tế | Nga | 2023 | 18.735 | bài báo | hằng năm | Đếm bài báo khoa học và kỹ thuật có tác giả ở nhiều quốc gia theo địa chỉ cơ quan; số đếm theo quốc gia dùng whole counting. | https://www.ncses.nsf.gov/pubs/nsb20257/figure/DISC-26 |
| Bài báo S&E có đồng tác giả quốc tế | Australia | 2023 | 59.438 | bài báo | hằng năm | Đếm bài báo khoa học và kỹ thuật có tác giả ở nhiều quốc gia theo địa chỉ cơ quan; số đếm theo quốc gia dùng whole counting. | https://www.ncses.nsf.gov/pubs/nsb20257/figure/DISC-26 |
| Bài báo S&E có đồng tác giả quốc tế | Tây Ban Nha | 2023 | 51.899 | bài báo | hằng năm | Đếm bài báo khoa học và kỹ thuật có tác giả ở nhiều quốc gia theo địa chỉ cơ quan; số đếm theo quốc gia dùng whole counting. | https://www.ncses.nsf.gov/pubs/nsb20257/figure/DISC-26 |
| Bài báo S&E có đồng tác giả quốc tế | Hàn Quốc | 2023 | 30.321 | bài báo | hằng năm | Đếm bài báo khoa học và kỹ thuật có tác giả ở nhiều quốc gia theo địa chỉ cơ quan; số đếm theo quốc gia dùng whole counting. | https://www.ncses.nsf.gov/pubs/nsb20257/figure/DISC-26 |
| Bài báo S&E có đồng tác giả quốc tế | Brazil | 2023 | 28.018 | bài báo | hằng năm | Đếm bài báo khoa học và kỹ thuật có tác giả ở nhiều quốc gia theo địa chỉ cơ quan; số đếm theo quốc gia dùng whole counting. | https://www.ncses.nsf.gov/pubs/nsb20257/figure/DISC-26 |
| Bài báo S&E có đồng tác giả quốc tế | Iran | 2023 | 22.215 | bài báo | hằng năm | Đếm bài báo khoa học và kỹ thuật có tác giả ở nhiều quốc gia theo địa chỉ cơ quan; số đếm theo quốc gia dùng whole counting. | https://www.ncses.nsf.gov/pubs/nsb20257/figure/DISC-26 |
| Tỷ lệ bài báo S&E toàn cầu có hợp tác quốc tế | Toàn cầu | 2023 | 22 | % | hằng năm | Tỷ lệ bài báo khoa học và kỹ thuật toàn cầu được phân loại là hợp tác quốc tế; bài báo được tính là hợp tác quốc tế khi có ít nhất hai tác giả ở các quốc gia khác nhau theo địa chỉ cơ quan. | https://www.ncses.nsf.gov/pubs/nsb20257/figure/DISC-26 |