BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI

Hợp đồng, thời giờ làm việc & làm thêm

Danh mục chuẩn hóa cho hợp đồng, thời giờ làm việc & làm thêm

Trang dữ liệu

Lao động, Tiền lương & An sinh/Hợp đồng, thời giờ làm việc & làm thêm

Các loại hợp đồng lao động

Phân loại 02 loại hợp đồng lao động theo Bộ luật Lao động 2019 (không xác định thời hạn và xác định thời hạn), điều kiện chuyển đổi và quy định phụ lục hợp đồng.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Lao động, Tiền lương & An sinh/Hợp đồng, thời giờ làm việc & làm thêm

Thời giờ làm việc tối đa

Quy định về thời giờ làm việc bình thường (không quá 8 giờ/ngày và 48 giờ/tuần), thời giờ làm việc rút ngắn cho công việc nặng nhọc và chế độ nghỉ ngơi theo Bộ luật Lao động.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Lao động, Tiền lương & An sinh/Hợp đồng, thời giờ làm việc & làm thêm

Giới hạn làm thêm giờ

Quy định trần giới hạn số giờ làm thêm tối đa theo ngày, theo tháng (không quá 40 giờ) và theo năm (không quá 200 giờ hoặc 300 giờ trong trường hợp đặc biệt) theo Bộ luật Lao động.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Lao động, Tiền lương & An sinh/Hợp đồng, thời giờ làm việc & làm thêm

Mức trả lương làm thêm giờ

Biểu tỷ lệ phần trăm tính trả lương làm thêm giờ vào ngày thường (150%), ngày nghỉ hằng tuần (200%), ngày nghỉ lễ Tết (300%) và phụ cấp làm việc ban đêm theo Bộ luật Lao động.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực