Danh sách địa bàn áp dụng vùng lương tối thiểu
Danh mục phân loại chi tiết các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh áp dụng mức lương tối thiểu Vùng I, Vùng II, Vùng III và Vùng IV theo Phụ lục Nghị định 74/2024/NĐ-CP.
Vùng kinh tế trọng điểm
Vùng I: Đô thị hạt nhânHà Nội, TP.HCM, Hải Phòng
Đô thị cấp tỉnh & KCN
Vùng II: Đô thị vệ tinhCần Thơ, Đà Nẵng, Vũng Tàu
Cập nhật nâng vùng lương
Điều chỉnh chuyển vùngnhiều địa phương tăng hạng
Áp dụng từ: 2024-07-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội(Số: Kết quả Điều tra quốc gia về người khuyết tật Việt Nam)
| Tỉnh / Thành phố | Địa bàn thuộc Vùng I | Địa bàn thuộc Vùng II | Địa bàn thuộc Vùng III & IV |
|---|---|---|---|
| Thành phố Hà Nội | Các quận nội thành, thị xã Sơn Tây và các huyện Gia Lâm, Đông Anh, Sóc Sơn, Thanh Trì, Thường Tín, Hoài Đức, Thạch Thất, Quốc Oai, Thanh Oai, Mê Linh, Đan Phượng, Chương Mỹ | Các huyện còn lại: Ba Vì, Mỹ Đức, Phú Xuyên, Ứng Hòa | Không có địa bàn Vùng III, IV |
| Thành phố Hồ Chí Minh | Toàn bộ TP. Thủ Đức, các quận nội thành và các huyện Củ Chi, Hóc Môn, Bình Chánh, Nhà Bè | Huyện Cần Giờ | Không có địa bàn Vùng III, IV |
| Tỉnh Bình Dương | TP. Thủ Dầu Một, Thuận An, Dĩ An, Tân Uyên, Bến Cát và các huyện Bàu Bàng, Bắc Tân Uyên, Dầu Tiếng, Phú Giáo | Không có | 100% địa bàn tỉnh thuộc Vùng I |
| Tỉnh Đồng Nai | TP. Biên Hòa, TP. Long Khánh và các huyện Nhơn Trạch, Long Thành, Vĩnh Cửu, Trảng Bom, Xuân Lộc, Thống Nhất | Các huyện Định Quán, Cẩm Mỹ | Huyện Tân Phú (Vùng III) |
| Thành phố Hải Phòng | Các quận Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An, Đồ Sơn, Dương Kinh, Kiến An và các huyện Thủy Nguyên, An Dương, An Lão, Vĩnh Bảo, Tiên Lãng, Cát Hải, Kiến Thụy | Huyện Bạch Long Vĩ | Không có |