BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Lao động, Tiền lương & An sinh•Toàn cầu•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực

Tiền lương và thời giờ làm việc toàn cầu

Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về tiền lương và thời giờ làm việc theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.

Số giờ thực tế làm việc trung bình mỗi tuần trên mỗi người có việc làm — tổng
54.7giờ/tuần
2025
Số giờ thực tế làm việc trung bình mỗi tuần trên mỗi người có việc làm — tổng
41.76giờ/tuần
2025
Số giờ thực tế làm việc trung bình mỗi tuần trên mỗi người có việc làm — nữ
40.91giờ/tuần
2025
Phiên bản: 2026.09.10 — bộ số liệu giờ làm việc ILO 2026•Lược đồ: bop.statistical-series
Tên / chỉ tiêuKỳ dữ liệuĐịa bànGiá trịĐơn vịTần suấtPhương phápURL nguồn
Số giờ thực tế làm việc trung bình mỗi tuần trên mỗi người có việc làm — tổngBhutan202554,7giờ/tuầnannualƯớc tính ILO về số giờ thực tế làm việc trung bình mỗi tuần trên mỗi người có việc làm; giá trị lấy từ bản phát hành ILO 2026.https://nationsinquiry.com/datasets/weekly-hours/2025
Số giờ thực tế làm việc trung bình mỗi tuần trên mỗi người có việc làm — tổngViệt Nam202541,76giờ/tuầnannualƯớc tính ILO về số giờ thực tế làm việc trung bình mỗi tuần trên mỗi người có việc làm; giá trị lấy từ bản phát hành ILO 2026.https://nationsinquiry.com/datasets/weekly-hours/2025
Số giờ thực tế làm việc trung bình mỗi tuần trên mỗi người có việc làm — nữViệt Nam202540,91giờ/tuầnannualƯớc tính ILO về số giờ thực tế làm việc trung bình mỗi tuần trên mỗi người có việc làm, phân tổ theo giới tính; giá trị lấy từ bản phát hành ILO 2026.https://nationsinquiry.com/datasets/weekly-hours/2025
Số giờ thực tế làm việc trung bình mỗi tuần trên mỗi người có việc làm — namViệt Nam202542,57giờ/tuầnannualƯớc tính ILO về số giờ thực tế làm việc trung bình mỗi tuần trên mỗi người có việc làm, phân tổ theo giới tính; giá trị lấy từ bản phát hành ILO 2026.https://nationsinquiry.com/datasets/weekly-hours/2025
Số giờ thực tế làm việc trung bình mỗi tuần trên mỗi người có việc làm — tổngYemen202523,64giờ/tuầnannualƯớc tính ILO về số giờ thực tế làm việc trung bình mỗi tuần trên mỗi người có việc làm; giá trị lấy từ bản phát hành ILO 2026.https://nationsinquiry.com/datasets/weekly-hours/2025
Tiền lương tháng bình quân của người làm công ăn lương — tổng, hai giớiViệt Nam2024355USD/thángannualTiền lương tháng bình quân của người làm công ăn lương, tổng hai giới; chuỗi ILOSTAT theo USD. Giá trị 2024 được hai nguồn thứ cấp dẫn từ ILOSTAT.https://data.coststatglobe.com/vietnam/average-salary-statistics