Mức trợ cấp xã hội hằng tháng theo đối tượng
Biểu mức trợ cấp xã hội hằng tháng theo các hệ số nhân với mức chuẩn 500.000 đồng/tháng cho trẻ mồ côi, người cao tuổi neo đơn, người khuyết tật nặng và đặc biệt nặng theo Nghị định 76/2024/NĐ-CP.
Công thức tính trợ cấp
Hệ số x 500.000VND / tháng
Mức trợ cấp người khuyết tật
750.000 - 1.250.000VND / tháng
Quyền lợi BHYT miễn phí
100% cấp BHYTmiễn phí toàn diện
Áp dụng từ: 2024-07-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội(Số: Kết quả Điều tra quốc gia về người khuyết tật Việt Nam)
| Nhóm đối tượng bảo trợ xã hội | Hệ số trợ cấp | Mức trợ cấp thực tế (VND/tháng) | Điều kiện hưởng chi tiết |
|---|---|---|---|
| Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng (mồ côi) | 2,5 (dưới 4 tuổi) hoặc 1,5 | 1.250.000 | Mồ côi cả cha và mẹ hoặc bị bỏ rơi chưa có người nhận nuôi |
| Người cao tuổi từ đủ 80 tuổi trở lên không có lương hưu | 1,0 | 500.000 | Không có lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng |
| Người cao tuổi từ 75 đến 80 tuổi thuộc hộ nghèo/cận nghèo | 1,0 | 500.000 | Sống tại địa bàn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi |
| Người khuyết tật đặc biệt nặng | 2,0 (hoặc 2,5 nếu là trẻ em) | 1.000.000 | Mất hoàn toàn khả năng tự phục vụ sinh hoạt hàng ngày |
| Người khuyết tật nặng | 1,5 (hoặc 2,0 nếu là trẻ em) | 750.000 | Suy giảm khả năng lao động và tự phục vụ một phần |