Chỉ tiêu thị trường lao động Việt Nam
Bộ chỉ tiêu thị trường lao động gồm lực lượng lao động, việc làm, thất nghiệp và thiếu việc làm.
Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên
53.8triệu người
2026-Q2
Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động
68.4%
2026-Q2
Lao động có việc làm
52.7triệu người
2026-Q2
Phiên bản: 2026.09.29•Lược đồ: bop.market-snapshot
| Tên / chỉ tiêu | Chỉ tiêu báo giá | Ngày quan sát | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Thị trường | Tiền tệ | Thời điểm nguồn | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên | Việt Nam | 2026-Q2 | labour_force | 53,8 | triệu người | — | — | — | https://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/07/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-lao-dong-viec-lam-quy-ii-va-6-thang-dau-nam-2026/ |
| Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động | Việt Nam | 2026-Q2 | labour_force_participation_rate | 68,4 | % | — | — | — | https://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/07/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-lao-dong-viec-lam-quy-ii-va-6-thang-dau-nam-2026/ |
| Lao động có việc làm | Việt Nam | 2026-Q2 | employed_persons | 52,7 | triệu người | — | — | — | https://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/07/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-lao-dong-viec-lam-quy-ii-va-6-thang-dau-nam-2026/ |
| Lao động có việc làm | Thành thị | 2026-Q2 | employed_persons | 20,7 | triệu người | — | — | — | https://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/07/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-lao-dong-viec-lam-quy-ii-va-6-thang-dau-nam-2026/ |
| Lao động có việc làm | Nông thôn | 2026-Q2 | employed_persons | 32 | triệu người | — | — | — | https://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/07/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-lao-dong-viec-lam-quy-ii-va-6-thang-dau-nam-2026/ |
| Lao động có việc làm theo khu vực kinh tế | Nông, lâm nghiệp và thủy sản | 2026-Q2 | employed_persons | 13,3 | triệu người | — | — | — | https://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/07/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-lao-dong-viec-lam-quy-ii-va-6-thang-dau-nam-2026/ |
| Lao động có việc làm theo khu vực kinh tế | Công nghiệp và xây dựng | 2026-Q2 | employed_persons | 17,8 | triệu người | — | — | — | https://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/07/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-lao-dong-viec-lam-quy-ii-va-6-thang-dau-nam-2026/ |
| Lao động có việc làm theo khu vực kinh tế | Dịch vụ | 2026-Q2 | employed_persons | 21,6 | triệu người | — | — | — | https://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/07/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-lao-dong-viec-lam-quy-ii-va-6-thang-dau-nam-2026/ |
| Số người thiếu việc làm trong độ tuổi lao động | Việt Nam | 2026-Q2 | underemployed_persons | 761,5 | nghìn người | — | — | — | https://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/07/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-lao-dong-viec-lam-quy-ii-va-6-thang-dau-nam-2026/ |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động | Việt Nam | 2026-Q2 | underemployment_rate | 1,62 | % | — | — | — | https://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/07/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-lao-dong-viec-lam-quy-ii-va-6-thang-dau-nam-2026/ |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động | Thành thị | 2026-Q2 | underemployment_rate | 1,21 | % | — | — | — | https://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/07/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-lao-dong-viec-lam-quy-ii-va-6-thang-dau-nam-2026/ |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động | Nông thôn | 2026-Q2 | underemployment_rate | 1,9 | % | — | — | — | https://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/07/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-lao-dong-viec-lam-quy-ii-va-6-thang-dau-nam-2026/ |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động | Việt Nam | 2026-Q2 | unemployment_rate | 2,23 | % | — | — | — | https://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/07/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-lao-dong-viec-lam-quy-ii-va-6-thang-dau-nam-2026/ |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động | Thành thị | 2026-Q2 | unemployment_rate | 2,49 | % | — | — | — | https://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/07/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-lao-dong-viec-lam-quy-ii-va-6-thang-dau-nam-2026/ |
| Tỷ lệ thất nghiệp của thanh niên từ 15 đến 24 tuổi | Việt Nam | 2026-Q2 | youth_unemployment_rate | 8,67 | % | — | — | — | https://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/07/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-lao-dong-viec-lam-quy-ii-va-6-thang-dau-nam-2026/ |
| Tỷ lệ thất nghiệp của thanh niên từ 15 đến 24 tuổi | Thành thị | 2026-Q2 | youth_unemployment_rate | 9,75 | % | — | — | — | https://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/07/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-lao-dong-viec-lam-quy-ii-va-6-thang-dau-nam-2026/ |
| Tỷ lệ thất nghiệp của thanh niên từ 15 đến 24 tuổi | Nông thôn | 2026-Q2 | youth_unemployment_rate | 8,07 | % | — | — | — | https://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/07/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-lao-dong-viec-lam-quy-ii-va-6-thang-dau-nam-2026/ |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức | Việt Nam | 2026-Q2 | informal_employment_rate | 61,7 | % | — | — | — | https://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/07/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-lao-dong-viec-lam-quy-ii-va-6-thang-dau-nam-2026/ |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức | Thành thị | 2026-Q2 | informal_employment_rate | 47,1 | % | — | — | — | https://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/07/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-lao-dong-viec-lam-quy-ii-va-6-thang-dau-nam-2026/ |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức | Nông thôn | 2026-Q2 | informal_employment_rate | 71,2 | % | — | — | — | https://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/07/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-lao-dong-viec-lam-quy-ii-va-6-thang-dau-nam-2026/ |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức | Nam | 2026-Q2 | informal_employment_rate | 65,4 | % | — | — | — | https://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/07/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-lao-dong-viec-lam-quy-ii-va-6-thang-dau-nam-2026/ |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức | Nữ | 2026-Q2 | informal_employment_rate | 57,5 | % | — | — | — | https://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/07/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-lao-dong-viec-lam-quy-ii-va-6-thang-dau-nam-2026/ |