Danh mục khu bảo tồn biển Việt Nam
Danh mục các khu bảo tồn biển (KBTB) thuộc quy hoạch hệ thống khu bảo tồn biển quốc gia đến năm 2030 theo Quyết định số 742/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, bảo tồn rạn san hô, thảm cỏ biển và hệ sinh thái biển đảo.
Quy mô hệ thống
16 khu bảo tồn biểnquy hoạch quốc gia
Tổng diện tích mặt nước
> 270.000 hadiện tích vùng biển bảo tồn
Phân khu quản lý
3 phân vùng chức năngbảo vệ nghiêm ngặt - phục hồi - phát triển
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn & Bộ TN&MT(Số: Quy hoạch hệ thống khu bảo tồn biển Việt Nam)
| Tên khu bảo tồn biển | Địa bàn quản lý | Tổng diện tích (ha) | Diện tích mặt biển (ha) | Hệ sinh thái biển bảo tồn cốt lõi |
|---|---|---|---|---|
| Khu bảo tồn biển Cù Lao Chàm | Tỉnh Quảng Nam | 23.500 | 16.800 | Rạn san hô, thảm cỏ biển, bãi đẻ rùa biển, rừng đặc dụng Cù Lao Chàm |
| Khu bảo tồn biển Vịnh Nha Trang | Tỉnh Khánh Hòa | 16.000 | 12.000 | Hòn Mun với hơn 350 loài san hô tạo rạn, rạn san hô đa dạng sinh học cao nhất VN |
| Vườn quốc gia - KBTB Côn Đảo | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 29.400 | 14.000 | Vùng làm tổ chính của rùa biển (vích, đồi mồi), quần thể bò biển dugong quý hiếm |
| Khu bảo tồn biển Phú Quốc | Tỉnh Kiên Giang | 40.909 | 33.697 | Thảm cỏ biển lớn nhất Đông Nam Á, sinh cảnh bò biển dugong và cá heo ven bờ |
| Khu bảo tồn biển Bạch Long Vĩ | TP. Hải Phòng | 20.700 | 17.800 | Rạn san hô phía Bắc vịnh Bắc Bộ, bãi đẻ hải sản và ốc bào ngư mắt ngọc |