Chất lượng và ô nhiễm môi trường toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về chất lượng và ô nhiễm môi trường theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Người phơi nhiễm PM2.5 trên ngưỡng mục tiêu tạm thời ít nghiêm ngặt nhất của WHO (35 µg/m³)
6.5tỷ người
2023
Dân số sống tại nơi nồng độ PM2.5 vượt hướng dẫn chất lượng không khí nghiêm ngặt nhất của WHO
99% dân số
2023
Người phụ thuộc vào bếp và nhiên liệu gây ô nhiễm để nấu ăn
2tỷ người
2024
Phiên bản: 2026.09.28•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Người phơi nhiễm PM2.5 trên ngưỡng mục tiêu tạm thời ít nghiêm ngặt nhất của WHO (35 µg/m³) | Toàn cầu | 2023 | 6,5 | tỷ người | annual | Ước tính số người phơi nhiễm với chất lượng không khí vượt ngưỡng PM2.5 35 µg/m³; WHO cho biết mức phơi nhiễm tại các nước thu nhập thấp và trung bình cao gấp 13 lần nhóm thu nhập cao. | https://www.who.int/news/item/29-06-2026-new-sdg-data-shows-stalled-progress-on-air-pollution-and-health |
| Dân số sống tại nơi nồng độ PM2.5 vượt hướng dẫn chất lượng không khí nghiêm ngặt nhất của WHO | Toàn cầu | 2023 | 99 | % dân số | annual | Tỷ lệ dân số sống tại nơi không đạt hướng dẫn PM2.5 nghiêm ngặt nhất của WHO; UNEP nêu ngưỡng hướng dẫn là 5 µg/m³. | https://www.unep.org/interactives/air-pollution-note/ |
| Người phụ thuộc vào bếp và nhiên liệu gây ô nhiễm để nấu ăn | Toàn cầu | 2024 | 2 | tỷ người | annual | Ước tính dân số còn phụ thuộc vào bếp và nhiên liệu nấu ăn kém hiệu quả, gây ô nhiễm không khí trong và quanh nhà. | https://www.who.int/news/item/29-06-2026-new-sdg-data-shows-stalled-progress-on-air-pollution-and-health |
| Thủy vực được đánh giá có chất lượng nước tốt | Toàn cầu; 120 quốc gia báo cáo | 2023 | 56 | % thủy vực được đánh giá | annual | Tỷ lệ thủy vực được phân loại có chất lượng nước tốt trong dữ liệu báo cáo SDG 6.3.2; năm 2023 có dữ liệu từ khoảng 91.000 thủy vực. | https://unstats.un.org/sdgs/report/2024/Goal-06/ |
| Nước thải sinh hoạt toàn cầu được xử lý an toàn | Toàn cầu | 2024 | 56 | % dòng nước thải sinh hoạt | annual | Ước tính tỷ lệ dòng nước thải sinh hoạt được xử lý an toàn; Liên Hợp Quốc báo cáo mức này không đổi kể từ 2020. | https://sdgs.un.org/goals/goal6 |
| Rác thải điện tử phát sinh | Toàn cầu | 2023 | 65 | triệu tấn | annual | Tổng lượng rác thải điện tử phát sinh toàn cầu theo báo cáo SDG 12 năm 2026. | https://unstats.un.org/sdgs/report/2026/goal-12/ |
| Rác thải điện tử được tái chế chính thức | Toàn cầu | 2023 | 15,5 | triệu tấn | annual | Khối lượng rác thải điện tử được tái chế chính thức, theo báo cáo SDG 12 năm 2026. | https://unstats.un.org/sdgs/report/2026/goal-12/ |