QCVN 26:2010/BTNMT & QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chuẩn tiếng ồn và độ rung
QCVN 26:2010/BTNMT và QCVN 27:2010/BTNMT đã được thay thế bởi QCVN 26:2025/BNNMT và QCVN 27:2025/BNNMT. Tuy nhiên, một số cơ sở, dự án và hồ sơ thuộc diện chuyển tiếp được tiếp tục áp dụng hai quy chuẩn năm 2010 đến hết ngày 31/12/2026; từ ngày 01/01/2027 phải áp dụng quy chuẩn năm 2025.
Tình trạng QCVN 26:2010/BTNMT
Hết hiệu lực theo quy định chung; tiếp tục áp dụng trong trường hợp chuyển tiếp đến 31/12/2026trạng thái pháp lý
Tình trạng QCVN 27:2010/BTNMT
Hết hiệu lực theo quy định chung; tiếp tục áp dụng trong trường hợp chuyển tiếp đến 31/12/2026trạng thái pháp lý
Ngày bắt đầu áp dụng quy chuẩn thay thế
14/11/2025ngày
Thời hạn chuyển tiếp
31/12/2026ngày
Giới hạn tiếng ồn khu vực B, ban ngày theo QCVN 26:2025/BNNMT
55dBA
Giới hạn độ rung khu vực B, ban ngày theo QCVN 27:2025/BNNMT
65dB
Áp dụng từ: 2025-11-14•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Tài nguyên và Môi trường(Số: QCVN 26:2010 & 27:2010)
| Quy chuẩn | Đối tượng | Khu vực | Khoảng thời gian | Giới hạn tối đa | Đơn vị | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| QCVN 26:2025/BNNMT | Tiếng ồn từ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và hoạt động dân sinh | A | Ngày 06:00 đến trước 18:00 | 50 | dBA | Quy chuẩn thay thế QCVN 26:2010/BTNMT |
| QCVN 26:2025/BNNMT | Tiếng ồn từ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và hoạt động dân sinh | A | Tối 18:00 đến trước 22:00 | 45 | dBA | Quy chuẩn thay thế QCVN 26:2010/BTNMT |
| QCVN 26:2025/BNNMT | Tiếng ồn từ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và hoạt động dân sinh | A | Đêm 22:00 đến trước 06:00 | 40 | dBA | Quy chuẩn thay thế QCVN 26:2010/BTNMT |
| QCVN 26:2025/BNNMT | Tiếng ồn từ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và hoạt động dân sinh | B | Ngày 06:00 đến trước 18:00 | 55 | dBA | Khu vực B gồm nhà ở và cơ sở lưu trú |
| QCVN 26:2025/BNNMT | Tiếng ồn từ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và hoạt động dân sinh | B | Tối 18:00 đến trước 22:00 | 50 | dBA | Khu vực B gồm nhà ở và cơ sở lưu trú |
| QCVN 26:2025/BNNMT | Tiếng ồn từ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và hoạt động dân sinh | B | Đêm 22:00 đến trước 06:00 | 45 | dBA | Khu vực B gồm nhà ở và cơ sở lưu trú |
| QCVN 26:2025/BNNMT | Tiếng ồn từ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và hoạt động dân sinh | C | Ngày 06:00 đến trước 18:00 | 60 | dBA | Khu vực C gồm cơ sở chăn nuôi, trồng trọt, nuôi trồng thủy sản |
| QCVN 26:2025/BNNMT | Tiếng ồn từ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và hoạt động dân sinh | C | Tối 18:00 đến trước 22:00 | 55 | dBA | Khu vực C gồm cơ sở chăn nuôi, trồng trọt, nuôi trồng thủy sản |
| QCVN 26:2025/BNNMT | Tiếng ồn từ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và hoạt động dân sinh | C | Đêm 22:00 đến trước 06:00 | 50 | dBA | Khu vực C gồm cơ sở chăn nuôi, trồng trọt, nuôi trồng thủy sản |
| QCVN 26:2025/BNNMT | Tiếng ồn từ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và hoạt động dân sinh | D | Ngày 06:00 đến trước 18:00 | 65 | dBA | Khu vực D gồm công trình thể thao, công viên, văn hóa, thương mại và dịch vụ |
| QCVN 26:2025/BNNMT | Tiếng ồn từ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và hoạt động dân sinh | D | Tối 18:00 đến trước 22:00 | 60 | dBA | Khu vực D gồm công trình thể thao, công viên, văn hóa, thương mại và dịch vụ |
| QCVN 26:2025/BNNMT | Tiếng ồn từ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và hoạt động dân sinh | D | Đêm 22:00 đến trước 06:00 | 55 | dBA | Khu vực D gồm công trình thể thao, công viên, văn hóa, thương mại và dịch vụ |
| QCVN 26:2025/BNNMT | Tiếng ồn từ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và hoạt động dân sinh | E | Ngày 06:00 đến trước 18:00 | 70 | dBA | Khu vực E gồm nhà ga, bến xe, bãi đỗ xe, khu sản xuất và công trình công nghiệp |
| QCVN 26:2025/BNNMT | Tiếng ồn từ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và hoạt động dân sinh | E | Tối 18:00 đến trước 22:00 | 65 | dBA | Khu vực E gồm nhà ga, bến xe, bãi đỗ xe, khu sản xuất và công trình công nghiệp |
| QCVN 26:2025/BNNMT | Tiếng ồn từ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và hoạt động dân sinh | E | Đêm 22:00 đến trước 06:00 | 60 | dBA | Khu vực E gồm nhà ga, bến xe, bãi đỗ xe, khu sản xuất và công trình công nghiệp |
| QCVN 27:2025/BNNMT | Độ rung từ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và hoạt động dân sinh | A | Ngày 06:00 đến trước 22:00 | 60 | dB | Quy chuẩn thay thế QCVN 27:2010/BTNMT |
| QCVN 27:2025/BNNMT | Độ rung từ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và hoạt động dân sinh | A | Đêm 22:00 đến trước 06:00 | 55 | dB | Quy chuẩn thay thế QCVN 27:2010/BTNMT |
| QCVN 27:2025/BNNMT | Độ rung từ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và hoạt động dân sinh | B | Ngày 06:00 đến trước 22:00 | 65 | dB | Khu vực B gồm nhà ở và cơ sở lưu trú |
| QCVN 27:2025/BNNMT | Độ rung từ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và hoạt động dân sinh | B | Đêm 22:00 đến trước 06:00 | 60 | dB | Khu vực B gồm nhà ở và cơ sở lưu trú |
| QCVN 27:2025/BNNMT | Độ rung từ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và hoạt động dân sinh | C | Ngày 06:00 đến trước 22:00 | 70 | dB | Khu vực C gồm cơ sở chăn nuôi, trồng trọt, nuôi trồng thủy sản |
| QCVN 27:2025/BNNMT | Độ rung từ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và hoạt động dân sinh | C | Đêm 22:00 đến trước 06:00 | 65 | dB | Khu vực C gồm cơ sở chăn nuôi, trồng trọt, nuôi trồng thủy sản |
| QCVN 27:2025/BNNMT | Độ rung từ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và hoạt động dân sinh | D | Ngày 06:00 đến trước 22:00 | 75 | dB | Khu vực D gồm công trình thể thao, công viên, văn hóa, thương mại và dịch vụ |
| QCVN 27:2025/BNNMT | Độ rung từ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và hoạt động dân sinh | D | Đêm 22:00 đến trước 06:00 | 70 | dB | Khu vực D gồm công trình thể thao, công viên, văn hóa, thương mại và dịch vụ |
| QCVN 26:2025/BNNMT | Tiếng ồn từ phương tiện giao thông đường bộ | A, B, C | Ngày 06:00 đến trước 22:00 | 68 | dBA | Bảng 5 |
| QCVN 26:2025/BNNMT | Tiếng ồn từ phương tiện giao thông đường bộ | A, B, C | Đêm 22:00 đến trước 06:00 | 58 | dBA | Bảng 5 |
| QCVN 26:2025/BNNMT | Tiếng ồn từ phương tiện giao thông đường bộ | D, E | Ngày 06:00 đến trước 22:00 | 73 | dBA | Bảng 5 |
| QCVN 26:2025/BNNMT | Tiếng ồn từ phương tiện giao thông đường bộ | D, E | Đêm 22:00 đến trước 06:00 | 63 | dBA | Bảng 5 |
| QCVN 27:2025/BNNMT | Độ rung từ phương tiện giao thông | A | Ngày 06:00 đến trước 22:00 | 65 | dB | Bảng 5 |
| QCVN 27:2025/BNNMT | Độ rung từ phương tiện giao thông | A | Đêm 22:00 đến trước 06:00 | 60 | dB | Bảng 5 |
| QCVN 27:2025/BNNMT | Độ rung từ phương tiện giao thông | B, C, D | Ngày 06:00 đến trước 22:00 | 70 | dB | Bảng 5 |
| QCVN 27:2025/BNNMT | Độ rung từ phương tiện giao thông | B, C, D | Đêm 22:00 đến trước 06:00 | 65 | dB | Bảng 5 |
| Điều khoản chuyển tiếp | QCVN 26:2010/BTNMT và QCVN 27:2010/BTNMT | Các cơ sở, dự án và hồ sơ đủ điều kiện chuyển tiếp | Đến hết 31/12/2026 | — | — | Được tiếp tục áp dụng quy chuẩn năm 2010 và quy định của chính quyền địa phương; từ 01/01/2027 áp dụng QCVN 26:2025/BNNMT và QCVN 27:2025/BNNMT |