Danh mục chất thải nguy hại
Danh mục chất thải nguy hại với mã số chất thải phân định theo nguồn phát sinh, ngưỡng nguy hại và tính chất nguy hại (dễ cháy, ăn mòn, độc hại, lây nhiễm) theo Thông tư 02/2022/TT-BTNMT.
Cấu trúc mã
Mã số CTNHgồm 06 chữ số chuẩn hóa
Phân định nguy hại
Ký hiệu (*)chất thải nguy hại tuyệt đối
Quản lý luân chuyển
Chuyển giao có phépchứng từ CTNH điện tử
Áp dụng từ: 2022-01-10•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Tài nguyên và Môi trường(Số: Cơ sở dữ liệu cấp phép môi trường quốc gia)
| Mã chất thải | Tên loại chất thải | Tính chất nguy hại chính | Nguồn phát sinh phổ biến |
|---|---|---|---|
| 01 01 01* | Dung dịch khoan thải và bùn thải chứa dầu từ thăm dò khai thác dầu khí | Độc hại, gây ô nhiễm nước | Giàn khoan khai thác dầu khí ngoài khơi |
| 12 01 01* | Dầu động cơ, dầu bôi trơn và dầu hộp số thải đã qua sử dụng | Dễ cháy, độc hại môi trường | Gara sửa chữa ô tô, xe máy, xưởng cơ khí công nghiệp |
| 16 01 01* | Ắc quy chì phế thải chưa tháo ráo dung dịch axit | Ăn mòn (axit) & Độc hại (chì) | Phương tiện giao thông, hệ thống lưu điện UPS viễn thông |
| 16 01 06* | Bóng đèn huỳnh quang và các loại đèn chứa thủy ngân thải | Độc tính cao (thủy ngân) | Tòa nhà, văn phòng, nhà xưởng thay thế bóng đèn |
| 18 01 01* | Chất thải lây nhiễm y tế (bông băng, kim tiêm, mô bệnh phẩm) | Lây nhiễm sinh học nguy hiểm | Bệnh viện, phòng khám, cơ sở xét nghiệm y khoa |