Danh sách khu bảo tồn thiên nhiên
Danh mục các khu bảo tồn thiên nhiên, khu dự trữ thiên nhiên và khu bảo tồn loài - sinh cảnh tiêu biểu tại Việt Nam được thành lập nhằm bảo vệ nguyên vẹn các quần xã sinh vật và sinh cảnh đặc hữu.
Số lượng khu bảo tồn
58 khu bảo tồnthiên nhiên và sinh cảnh
Mục tiêu trọng tâm
Bảo tồn loài nguy cấplinh trưởng, thú lớn, lan hài
Cơ quan thẩm quyền
Phân cấp quản lýtrực thuộc tỉnh hoặc Bộ
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Tài nguyên và Môi trường & Bộ NN&PTNT(Số: Cơ sở dữ liệu Đa dạng sinh học Quốc gia)
| Tên Khu bảo tồn | Địa phương | Diện tích bảo tồn (ha) | Đối tượng bảo tồn ưu tiên | Hệ sinh thái đặc trưng |
|---|---|---|---|---|
| Khu bảo tồn thiên nhiên Sơn Trà | TP. Đà Nẵng | 2.591 | Voọc chà vá chân nâu (nữ hoàng linh trưởng), cây chò chai | Rừng mưa nhiệt đới bán đảo nhô ra biển |
| Khu bảo tồn thiên nhiên Na Hang - Lâm Bình | Tỉnh Tuyên Quang | 21.230 | Voọc mũi hếch (Rhinopithecus avunculus), thông Pà Cò | Rừng trên núi đá vôi và vùng lòng hồ thủy điện |
| Khu bảo tồn thiên nhiên Bình Châu - Phước Bửu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 10.537 | Gà lôi hông tía, dầu cát, tràm gió, động vật rừng ven biển | Rừng nguyên sinh ven biển duy nhất còn lại ở Đông Nam Bộ |
| Khu bảo tồn thiên nhiên Mường Nhé | Tỉnh Điện Biên | 46.738 | Gấu ngựa, vượn đen má trắng, các loài pơ mu, sa mu | Rừng nguyên sinh á nhiệt đới giáp biên giới Lào - Trung Quốc |
| Khu bảo tồn thiên nhiên U Minh Thượng | Tỉnh Kiên Giang | 8.038 | Rái cá lông mũi, cầy giông đốm lớn, chim ngập nước | Rừng tràm đầm lầy than bùn ngập nước ngọt |