Danh sách vườn quốc gia Việt Nam
Danh mục 34 vườn quốc gia trên toàn quốc thuộc hệ thống rừng đặc dụng do Cục Lâm nghiệp quản lý, đóng vai trò bảo tồn hệ sinh thái rừng nhiệt đới, rừng ngập mặn và đa dạng sinh học quý hiếm của Việt Nam.
Quy mô hệ thống
34 vườn quốc giatrên cả nước
Tổng diện tích
> 1,2 triệu hadiện tích bảo vệ nghiêm ngặt
Danh hiệu toàn cầu
UNESCO & Ramsarcông nhận quốc tế
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn(Số: Hệ thống rừng đặc dụng Việt Nam)
| Tên Vườn quốc gia | Địa bàn hành chính | Diện tích quản lý (ha) | Năm thành lập | Danh hiệu quốc tế / Đặc trưng sinh thái |
|---|---|---|---|---|
| Vườn quốc gia Cúc Phương | Ninh Bình, Hòa Bình, Thanh Hóa | 22.408 | 1.962 | Vườn quốc gia đầu tiên của Việt Nam; rừng trên núi đá vôi |
| Vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng | Tỉnh Quảng Bình | 123.326 | 2.001 | Di sản thiên nhiên thế giới UNESCO (địa chất địa mạo và ĐDSH) |
| Vườn quốc gia Cát Tiên | Đồng Nai, Lâm Đồng, Bình Phước | 82.597 | 1.992 | Khu Dự trữ Sinh quyển Thế giới; Khu Ramsar Bàu Sấu |
| Vườn quốc gia Yok Đôn | Đắk Lắk, Đắk Nông | 115.545 | 1.991 | VQG có diện tích lớn thứ 2 VN; rừng khộp họ Dầu đặc thù |
| Vườn quốc gia Ba Bể | Tỉnh Bắc Kạn | 10.048 | 1.992 | Khu Ramsar thế giới; hồ tự nhiên trên núi đá vôi kiến tạo |
| Vườn quốc gia Tràm Chim | Tỉnh Đồng Tháp | 7.313 | 1.998 | Khu Ramsar thứ 2.000 của thế giới; sinh cảnh Sếu đầu đỏ |