Đất ngập nước và khu Ramsar toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về đất ngập nước và khu ramsar theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Mã lược đồ chuẩn hoábop.entity-registry (v2.2.0)
Quy mô bản ghi3 dòng dữ liệu
| Mã định danh | Tên / chỉ tiêu | Địa bàn | Phân loại | Trạng thái | Ngày hiệu lực | Mô tả | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ramsar-global | Mạng lưới khu Ramsar toàn cầu | Toàn cầu | — | Khu Ramsar; số khu và diện tích | Đang được liệt kê | Trang Công ước Ramsar hiện hiển thị 172 Bên tham gia, 2.533 khu Ramsar và tổng diện tích 253.360.174 ha. Trang tổng quan Danh sách Ramsar đối chiếu rằng mạng lưới có hơn 2.500 khu tại 172 Bên tham gia. | https://www.ramsar.org/ |
| ramsar-viet-nam | Khu Ramsar tại Việt Nam | Việt Nam | — | Khu Ramsar; số khu và diện tích | Đang được liệt kê | Hồ sơ quốc gia Ramsar hiện liệt kê 9 khu với tổng diện tích 120.549 ha. | https://www.ramsar.org/country-profile/viet-nam |
| sdg-6-6-1-global | Thay đổi diện tích các hệ sinh thái liên quan đến nước — SDG 6.6.1 | Toàn cầu; gồm quốc gia, vùng và khu vực được báo cáo | — | Chỉ tiêu theo dõi đất ngập nước và hệ sinh thái liên quan đến nước | Bộ dữ liệu có chuỗi thời gian 2000–2022 | Cổng dữ liệu SDG 6 công bố chuỗi thời gian 2000–2022; bảng dữ liệu quốc gia, vùng và toàn cầu mới nhất ghi kỳ báo cáo 2020–2022. Có 231 quốc gia và khu vực báo cáo trong năm năm gần nhất; độ bao phủ tương ứng 80% diện tích đất toàn cầu. Trang nêu các phân tổ gồm mặt nước thường xuyên, mặt nước theo mùa, đất ngập nước có thực vật nội địa và rừng ngập mặn. | https://sdg6data.org/en/indicator/6.6.1 |